halfway
tính từ- halfways
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
halfway nghĩa là nửa chừng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes.
Các nét nghĩa của từ halfway
- 1
tính từ
equally distant from the extremes
cách xa nhau như nhau từ các thái cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa center · middle · midway
- 2
tính từ
at a point midway between two extremes
tại một điểm ở giữa hai thái cựcdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từ
including only half or a portion
chỉ bao gồm một nửa hoặc một phầndịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từ
at half the distance
ở một nửa khoảng cáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa midway
Câu hỏi thường gặp về halfway
halfway nghĩa là gì?
halfway nghĩa là nửa chừng (bản dịch máy, chưa biên tập). halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes.
halfway dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ halfway có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
halfway được dùng trong câu như thế nào?
"They never get up till eight, and by that time we shall be halfway across." (Talbot Baines Reed, Parkhurst Boys, and Other Stories of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #21137.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/halfway, mã đối chiếu EV-0E23A0F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng