Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

halfway

tính từ
US/ˈhæˈfweɪ/
halfways

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

halfway nghĩa là nửa chừng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes.

Các nét nghĩa của từ halfway

  1. 1

    tính từ

    equally distant from the extremes

    cách xa nhau như nhau từ các thái cựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa center · middle · midway

  2. 2

    tính từ

    at a point midway between two extremes

    tại một điểm ở giữa hai thái cựcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từ

    including only half or a portion

    chỉ bao gồm một nửa hoặc một phầndịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    trạng từ

    at half the distance

    ở một nửa khoảng cáchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa midway

Câu hỏi thường gặp về halfway

halfway nghĩa là gì?

halfway nghĩa là nửa chừng (bản dịch máy, chưa biên tập). halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes.

halfway dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ halfway có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

halfway được dùng trong câu như thế nào?

"They never get up till eight, and by that time we shall be halfway across." (Talbot Baines Reed, Parkhurst Boys, and Other Stories of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #21137.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/halfway, mã đối chiếu EV-0E23A0F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “halfway” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa halfway và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"They never get up till eight, and by that time we shall be halfway across."
Talbot Baines Reed, Parkhurst Boys, and Other Stories of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #21137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.

Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman. Nguồn: Project Gutenberg #18868. · Nguyên văn tiếng Anh
But these, now arrived halfway of half that continent, made no merriment in their turn.
Emerson Hough, The Covered Wagon. Nguồn: Project Gutenberg #13384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In less than an hour they would see the Halfway House.
Emerson Hough, The Girl at the Halfway House A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #14948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Corals at the Keppels are completely bleached and we are only halfway through January," he said.

Ông nói: “San hô ở Keppels đã bị tẩy trắng hoàn toàn và chúng ta chỉ mới đi được nửa tháng Giêng”.dịch máy, chưa biên tập

«Scientists shocked at Great Barrier Reef bleaching», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32462 (bản sửa đổi 4825717). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Halfway around the track one donkey got into an argument with its rider.
Jack London, The cruise of the Snark. Nguồn: Project Gutenberg #2512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"All right," he sighed--"I shall meet you halfway in this proposition--got that?"
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh
To this watcher it seemed that he looked out from the halfway point of the nation, from the halfway house of a nation's irresistible development.
Emerson Hough, The Girl at the Halfway House A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #14948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was right in this, for about halfway home, at a narrow turn, he came upon Mr Arabin, who was on horseback.
Anthony Trollope, Barchester Towers. Nguồn: Project Gutenberg #2432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They had gone about halfway home when they were interrupted by a curious sort of sound, something between a croon and a chant.
L. T. Meade, Wild Kitty. Nguồn: Project Gutenberg #9986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The hair at either temple was twisted into a Spanish curl, plastered flat to the cheek, and a plaited queue hung halfway down his back.

Tóc ở hai bên thái dương được xoắn thành lọn kiểu Tây Ban Nha, vuốt phẳng xuống má, và một lọn tóc tết dài xuống lưng chừng.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, Howard Pyle's Book of Pirates Fiction, Fact & Fancy Concerning the Buccaneers & Marooners of the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When I'm halfway there, I shall turn and bring in something else.
Bertram Mitford, The Luck of Gerard Ridgeley. Nguồn: Project Gutenberg #32569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB