midway
tính từ (adj)
Midway có nghĩa là trung tâm.
Định nghĩa Anh - Anh: Equally distant from the extremes.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.midwaytính từ (adj)
Equally distant from the extremes.
Trung tâm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •center of gravity906 lần trong kho sách
- •medical center562 lần trong kho sách
- •center of attraction443 lần trong kho sách
- •research center489 lần trong kho sách
- •shopping center277 lần trong kho sách
- •detention center265 lần trong kho sách
- 2.midwaytính từ (adj)
Equally distant from the extremes.
Cách xa nhau như nhau từ các thái cực.
- 3.midwaytrạng từ (adv)
At half the distance.
Tại một điểm ở giữa hai thái cực.
Đồng nghĩa (SYN):halfway - 4.midwaytính từ (adj)
Equally distant from the extremes.
Chỉ một giai đoạn phát triển ngôn ngữ hoặc văn học giữa các giai đoạn trước và sau.
Từ nguyên học (Etymology): midway
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
center ↔ midway
Mục từ "midway" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "center, halfway, middle" (trung tâm).
Họ từ & Biến thể từ loại: midway
Họ từ của "midway" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: center: danh từ (n), central: tính từ (adj), halfway: tính từ (adj), middle: tính từ (adj).
một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn
Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.
Nguồn: Goltz, Horst von der: My adventures as a German secret agent
phục vụ như một thành phần thiết yếu
In his original design a great staircase led from the central hall direct to the committee-rooms.
Nguồn: Barry, Alfred: The life and works of Sir Charles Barry
cách xa nhau như nhau từ các thái cực
Halfway between the meeting-house and the morass he met the head of the first retreating column.
Nguồn: Atherton, Gertrude Franklin Horn: The Conqueror: Being the True and Romantic Story of Alexander Hamilton
không ở đầu cũng không ở cuối trong một chuỗi
He was a brisk and confident middle-aged man, and brought an atmosphere of reassurance along with him.
Nguồn: Sayers, Dorothy L. (Dorothy Leigh): The documents in the case
Cụm từ & Collocations: midway
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "midway". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- center of gravity
- medical center
- center of attraction
- research center
- shopping center
- detention center
Đồng nghĩa & Sắc thái: midway
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "midway" phân theo từng nét nghĩa (trung tâm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "midway" khi diễn đạt nét nghĩa: trung tâm.
““Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.””
Đồng nghĩa với "midway" ở nét nghĩa "trung tâm" (ngoài ra "halfway" còn biểu thị: cách xa nhau như nhau từ các thái cực).
“Halfway between the meeting-house and the morass he met the head of the first retreating column.”
Câu dẫn chứng văn học: midway
The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
“Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.”Damsay has also its share of the legendary tales which are connected with many of the old ecclesiastical centres in the island.It is the centre alike of the castle and the manor-house round which the lesser buildings are grouped.We--our earth--may be near the center of the void.Association is thought to take place largely in the higher centers in the brain--the frontal lobes.It was strange how all of them, before the war and in their postwar projects, were centered around this love of the earth.Đọc mở rộng theo CEFR: midway
Từ vựng bậcA2→“The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.”
Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.1.1
“Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.”
Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/American Railroads
Cấu trúc & Vận dụng: “midway”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “midway” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “midway”
Dữ liệu từ nguyên: center ↔ midway
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “midway”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “midway” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “midway”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
midway (tính từ): trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh: Equally distant from the extremes.
center ↔ midway
Họ từ trong dữ liệu: center: danh từ (n), central: tính từ (adj), halfway: tính từ (adj), middle: tính từ (adj)
center of gravity
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "midway" trong câu.
medical center
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "midway" trong câu.
center of attraction
Nét nghĩa mở rộng: equally distant from the extremes (cách xa nhau như nhau từ các thái cực)
Ứng dụng & Mở rộng: “midway”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “midway”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “midway”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “midway” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “midway” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: midway
Hỏi đáp trọng tâmmidway nghĩa là gì (meaning & definition)?
midway (tính từ, phát âm Mỹ /ˈmɪˌdweɪ/) có nghĩa là trung tâm (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "center"). equally distant from the extremes
Từ midway trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɪ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪˌdweɪ/; US /ˈmɪˌdweɪ/.
Từ midway là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "midway" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ midway theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: trung tâm - Nét nghĩa 2 [B1]: cách xa nhau như nhau từ các thái cực - Nét nghĩa 3 [B1]: tại một điểm ở giữa hai thái cực - Nét nghĩa 4 [A1]: chỉ một giai đoạn phát triển ngôn ngữ hoặc văn học giữa các giai đoạn trước và sau
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ midway:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪˌdweɪ/; US /ˈmɪˌdweɪ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ midway:
center of gravity; medical center; center of attraction; research center; shopping center
midway được dùng trong câu như thế nào?
“Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.” (Horst von der Goltz, My adventures as a German secret agent; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)