Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

norm

danh từ
US/ˈnɔɹm/
norms

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

norm nghĩa là chuẩn mực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

norm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a standard or model or pattern regarded as typical.

Các nét nghĩa của từ norm

  1. 1

    danh từ

    a standard or model or pattern regarded as typical

    một tiêu chuẩn hoặc mô hình hoặc mẫu được coi là điển hìnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • societal norm148 lần trong kho sách

    • cultural norm276 lần trong kho sách

    • subjective norm116 lần trong kho sách

    • social norm531 lần trong kho sách

    • gender norm71 lần trong kho sách

    • norm activation29 lần trong kho sách

    • norm referenced16 lần trong kho sách

    • cogens norm13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a statistic describing the location of a distribution

    một thống kê mô tả vị trí của một phân phốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa average

Câu hỏi thường gặp về norm

norm nghĩa là gì?

norm nghĩa là chuẩn mực (bản dịch máy, chưa biên tập). norm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a standard or model or pattern regarded as typical.

norm dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ norm có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

norm được dùng trong câu như thế nào?

These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms. («SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273910 (bản sửa đổi 2360253).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/norm, mã đối chiếu EV-96DF8F4B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “norm” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa norm và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms.

Những điều này có thể được bỏ qua nhưng có thể khiến những người khác không muốn chia sẻ lại dữ liệu với người đã vi phạm các quy tắc này.dịch máy, chưa biên tập

«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273910 (bản sửa đổi 2360253). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The study of Social Deviance is the study of the violation of cultural norms in either formal (criminal) or informal (deviant) contexts.

Nghiên cứu về lệch lạc xã hội là nghiên cứu về sự vi phạm các chuẩn mực văn hóa trong bối cảnh chính thức (tội phạm) hoặc không chính thức (lệch lạc).dịch máy, chưa biên tập

«Social Deviance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53099 (bản sửa đổi 3650239). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As with any community, there are norms that are pervasive.

Như với bất kỳ cộng đồng nào, có những chuẩn mực phổ biến.dịch máy, chưa biên tập

«Using Wikibooks/Policy and Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177373 (bản sửa đổi 4618189). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Compatibility is the degree to which an innovation is consistent with existing values, norms, past experiences, and the needs of potential adopters.

Khả năng tương thích là mức độ mà một sự đổi mới phù hợp với các giá trị, chuẩn mực, kinh nghiệm trong quá khứ và nhu cầu của những người áp dụng tiềm năng.dịch máy, chưa biên tập

«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Defining Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282445 (bản sửa đổi 2479986). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore technology would drive our thoughts, beliefs, values and Norms.

Do đó, công nghệ sẽ thúc đẩy suy nghĩ, niềm tin, giá trị và Chuẩn mực của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

«An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368538 (bản sửa đổi 4650000). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Legal norms make behavior of people to a predictable, this is the function and the benefits of the law for society.
«Interesting social sciences/The law as science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378026 (bản sửa đổi 4114730). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In social psychology, one way of dealing with power is group norms.
«Evaluation Theories/Pre-Class Notes Wk. 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159364 (bản sửa đổi 1596098). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Our consistency norms recognize the importance of concern both for others and for ourselves.
«Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210600 (bản sửa đổi 1809023). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pole dancing became increasingly popular and became the norm in the majority of strip clubs.
«Motivation and emotion/Book/2015/Pole dancing motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200172 (bản sửa đổi 1675302). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The consequences of guilty pleasure vary according to how much the activity defies an internal conflict or/and a societal norm.
«Motivation and emotion/Book/2020/Guilty pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266437 (bản sửa đổi 2580502). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In order to accomplish its goals and maintain its norms, a group must differentiate the work activities of its members.

Để hoàn thành mục tiêu và duy trì các chuẩn mực của mình, một nhóm phải phân biệt các hoạt động công việc của các thành viên.dịch máy, chưa biên tập

«Work Group Structure», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Under existing legal norms, once a work is created, copyright protection is granted exclusively to the copyright holder.
«FOSS Licensing/How is FOSS Different from Proprietary Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92135 (bản sửa đổi 3381579). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0