subsidize
động từC2- subsidise
- subsidised
- subsidises
- subsidising
- subsidized
- subsidizes
- subsidizing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
subsidize nghĩa là trợ cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subsidize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: support through subsidies.
Các nét nghĩa của từ subsidize
- 1
động từC2
support through subsidies
hỗ trợ thông qua trợ cấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subsidise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
subsidize housing9 lần trong kho sách
- 2
động từC2
secure the assistance of by granting a subsidy, as of nations or military forces
đảm bảo sự hỗ trợ bằng cách cấp trợ cấp, như của các quốc gia hoặc lực lượng quân sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subsidise
Câu hỏi thường gặp về subsidize
subsidize nghĩa là gì?
subsidize nghĩa là trợ cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). subsidize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: support through subsidies.
subsidize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ subsidize có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
subsidize được dùng trong câu như thế nào?
The astronomical quantities of money misspent by governments in general, including to subsidize oil, can go to more important causes, including clean energy. («Alternative Socioeconomics/The Venus Project», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228022 (bản sửa đổi 3025850).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subsidize, mã đối chiếu EV-DBF3207F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng