Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mausoleum

danh từB2
US/ˌmɔsəˈliəm/
mausoleums
Ý nghĩa trọng tâm

mausoleum nghĩa là lăng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

mausoleum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large burial chamber, usually above ground.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “mausoleum”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ mausoleum

  1. 1danh từ
    B2

    a large burial chamber, usually above ground

    →

    một phòng chôn cất lớn, thường ở trên mặt đất(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    mausoleum of hadrian
    19 lần trong kho sách
    apis mausoleum
    9 lần trong kho sách
    mausoleum of mahmood
    6 lần trong kho sách
    mausoleum at dreux
    6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về mausoleum

mausoleum nghĩa là gì?

mausoleum nghĩa là lăng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). mausoleum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large burial chamber, usually above ground.

mausoleum được dùng trong câu như thế nào?

In our great mausoleums is plenty of ostentation, but little religion. (Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mausoleum, mã đối chiếu EV-0A6CB381. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mausoleum” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mausoleum và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In our great mausoleums is plenty of ostentation, but little religion.
Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
She has buried three husbands already; one may look forward with joy to lying beside them in her gorgeous mausoleum.

Bà đã chôn ba đời chồng rồi; người ta có thể hân hoan mong chờ được nằm cạnh họ trong lăng mộ lộng lẫy của nàng.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, The Revolt of Man. Nguồn: Project Gutenberg #48690.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“There’s a kind of tomb near the town, a thing as like the mausoleum at Winterbourne as possible, and quite as ugly.

“Có một loại lăng mộ gần thị trấn, giống như lăng mộ ở Winterbourne nhất có thể, và cũng khá xấu xí.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Athelings; or, the Three Gifts. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #55122.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bridegroom of the sea is dead, his palace and his city are his mausoleum!
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200.· Bản dịch tiếng Anh