Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

championship

danh từA2
US/ˈtʃæmpiənˌʃɪp/
championships

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

championship nghĩa là chức vô địch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

championship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the status of being a champion.

Các nét nghĩa của từ championship

  1. 1

    danh từA2

    the status of being a champion

    tư cách là nhà vô địchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa title

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • heavyweight championship301 lần trong kho sách

    • wwe championship189 lần trong kho sách

    • championship wrestling206 lần trong kho sách

    • women's championship204 lần trong kho sách

    • football championship229 lần trong kho sách

    • athletics championship107 lần trong kho sách

    • european championship325 lần trong kho sách

    • team championship450 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a competition at which a champion is chosen

    một cuộc thi trong đó một nhà vô địch được chọndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the act of providing approval and support

    hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa backing · backup · patronage

Câu hỏi thường gặp về championship

championship nghĩa là gì?

championship nghĩa là chức vô địch (bản dịch máy, chưa biên tập). championship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the status of being a champion.

championship dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ championship có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

championship được dùng trong câu như thế nào?

Bristol, in the person of Neat, now claimed the championship. (Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #61649.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/championship, mã đối chiếu EV-956B0D9F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “championship” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa championship và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Bristol, in the person of Neat, now claimed the championship.
Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #61649. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
People seemed to be going about their business just the same as though the baseball championship was not to be decided there that day.

Mọi người dường như vẫn tiếp tục công việc của mình giống như thể giải vô địch bóng chày sẽ không được quyết định vào ngày hôm đó.dịch máy, chưa biên tập

Christy Mathewson, Won in the ninth. Nguồn: Project Gutenberg #49568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband.

Sự thương hại của anh dành cho cô và sự vô địch háo hức của anh đã lấn át tinh thần thương xót người chồng khốn khổ ngu ngốc.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Better fifty times over than the tame affair which the world's championship heavy-weight bout at Denver had turned out to be.

Tốt hơn gấp năm mươi lần so với trận đấu thuần hóa mà trận tranh đai vô địch hạng nặng thế giới tại Denver đã diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A pink background indicates an event which was not part of the Formula One World Championship.

Nền màu hồng biểu thị một sự kiện không thuộc Giải vô địch Thế giới Công thức Một.dịch máy, chưa biên tập

«Monaco Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61480 (bản sửa đổi 10294101). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.

Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.dịch máy, chưa biên tập

«Adriana Cerezo Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990046 (bản sửa đổi 9722394). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A yellow background indicates an event which was part of the pre-war European Championship.
«Belgian Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132114 (bản sửa đổi 9491044). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A championship normally cannot change hands via disqualification or countout.
«Professional wrestling match types», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231214 (bản sửa đổi 10803041). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jefferson on the other hand had still to win the championship and was fighting hard for a reputation.
Christy Mathewson, Won in the ninth. Nguồn: Project Gutenberg #49568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hockey is played by both men and women at the Olympic games, and at world championships.
«Ice hockey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9451 (bản sửa đổi 11002403). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This championship is officially considered the first Austrian football championship.
«1911-12 Austrian football championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1045777 (bản sửa đổi 10892434). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It started with an exhibition of , the Chilean national dance, by winners of communal and regional Cueca championships.
«'Greatest parade' in Pichilemu commemorates First Junta of Chile», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=206911 (bản sửa đổi 4812117). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5