fearsome
tính từB2fearsome nghĩa là đáng sợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fearsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror.
Các nét nghĩa của từ fearsome
- 1
tính từB2
causing fear or dread or terror
gây ra sự sợ hãi hoặc sợ hãi hoặc khủng bốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa awful · dire · direful · dread · dreaded · dreadful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
fearsome sicht6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về fearsome
fearsome nghĩa là gì?
fearsome nghĩa là đáng sợ (bản dịch máy, chưa biên tập). fearsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror.
fearsome được dùng trong câu như thế nào?
It seemed now, as it always had, a fearsome thing to try to hasten on this love affair between Billy and Bertram. (Eleanor H. Porter, Miss Billy. Nguồn: Project Gutenberg #3266.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fearsome, mã đối chiếu EV-24CDDD5E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng