E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dear”

1.243 câu thật có từ dear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dear nghĩa là thân yêu. dear là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dear

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng dear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dear friend13.886 lần
oh dear14.596 lần
dear child11.307 lần
dear sir14.112 lần
dear fellow7.823 lần
dear boy8.792 lần
poor dear7.744 lần
dear mother7.931 lần
dear old11.943 lần
dear madam3.856 lần
dear father7.025 lần
dear lady6.150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dear trong kho câu?
Kho câu có 1.243 câu có từ dear hoặc các dạng của từ, trích từ 752 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 393 câu, rồi Bậc B2 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dear: Câu phủ định (267 câu), Quá khứ đơn (194 câu), can và could (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.