hunter
danh từA2- hunters
hunter nghĩa là thợ săn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hunter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who hunts game.
Các nét nghĩa của từ hunter
- 1
danh từA2
someone who hunts game
ai đó săn trò chơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa huntsman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bee hunter570 lần trong kho sách
fox hunter430 lần trong kho sách
fortune hunter809 lần trong kho sách
hunter gatherers230 lần trong kho sách
hunter gatherer181 lần trong kho sách
buffalo hunter211 lần trong kho sách
mighty hunter294 lần trong kho sách
slave hunter251 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a person who searches for something
một người đang tìm kiếm cái gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a constellation on the equator to the east of Taurus
một chòm sao trên đường xích đạo về phía đông của Kim Ngưudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa orion
Câu hỏi thường gặp về hunter
hunter nghĩa là gì?
hunter nghĩa là thợ săn (bản dịch máy, chưa biên tập). hunter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who hunts game.
hunter được dùng trong câu như thế nào?
"Come, Doctor," said the landlord, "or whatsoever you be, will you go into the field with Hunter? (George Borrow, Lavengro: the Scholar - the Gypsy - the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #20198.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hunter, mã đối chiếu EV-EA709D74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng