Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

musical

tính từ, danh từA2
US/mˈjuzɪkəl/
musicals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

musical nghĩa là âm nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

musical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or capable of producing music.

Các nét nghĩa của từ musical

  1. 1

    tính từA2

    characterized by or capable of producing music

    đặc trưng bởi hoặc có khả năng sản xuất âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • musical instruments1.196 lần trong kho sách

    • musical instrument753 lần trong kho sách

    • musical talent239 lần trong kho sách

    • musical comedy169 lần trong kho sách

    • musical notation92 lần trong kho sách

    • musical programme113 lần trong kho sách

    • musical talents126 lần trong kho sách

    • musical tones213 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    talented in or devoted to music

    tài năng hoặc cống hiến cho âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unmusical

  3. 3

    tính từA2

    characteristic of or resembling or accompanied by music

    đặc trưng của hoặc giống hoặc đi kèm với âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unmusical

  4. 4

    danh từA2

    a play or film whose action and dialogue is interspersed with singing and dancing

    một vở kịch hoặc bộ phim có hành động và lời thoại xen kẽ với ca hát và nhảy múadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa musical comedy · musical theater

Câu hỏi thường gặp về musical

musical nghĩa là gì?

musical nghĩa là âm nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập). musical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or capable of producing music.

musical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ musical có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

musical được dùng trong câu như thế nào?

Studies have even shown that newborn infants who have had no experience in the world whatsoever recognize and respond to essential musical elements. («Resonances: Engaging Music in Its Cultural Context/Music in human life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465178 (bản sửa đổi 4372656).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/musical, mã đối chiếu EV-799324DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “musical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa musical và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Studies have even shown that newborn infants who have had no experience in the world whatsoever recognize and respond to essential musical elements.

Các nghiên cứu thậm chí còn chỉ ra rằng những trẻ sơ sinh chưa có kinh nghiệm gì trên thế giới sẽ nhận biết và phản ứng với các yếu tố âm nhạc thiết yếu.dịch máy, chưa biên tập

«Resonances: Engaging Music in Its Cultural Context/Music in human life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465178 (bản sửa đổi 4372656). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The human body, generating both vocal and percussive sounds, was the first human musical instrument.
«Scouting/BSA/Music Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7700 (bản sửa đổi 4311395). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Old Lalli was a man of great musical gifts and knowledge.

Old Lalli là một người có tài năng và kiến ​​thức âm nhạc tuyệt vời.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Adolphus Trollope, A Siren. Nguồn: Project Gutenberg #5179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To get such a musical treat in the Labrador wilds was most unexpected and for that reason all the more thoroughly enjoyed.
Jonathan Prince Cilley, Bowdoin Boys in Labrador An Account of the Bowdoin College Scientific Expedition to Labrador led by Prof. Leslie A. Lee of the Biological Department. Nguồn: Project Gutenberg #14750. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Though she occasionally hoped for a musical education abroad, yet these hopes had all flown away.

Mặc dù đôi khi cô hy vọng được học âm nhạc ở nước ngoài, nhưng những hy vọng này đều đã tan biến.dịch máy, chưa biên tập

Charles E. Bolton, The Harris-Ingram Experiment. Nguồn: Project Gutenberg #16834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her musical education became at once an object of interest.
George Eliot, Scenes of Clerical Life. Nguồn: Project Gutenberg #17780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They say this isn't a musical country, but its intentions are certainly good as far as brass bands go.
George Fitch, Homeburg Memories. Nguồn: Project Gutenberg #19196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Merchant,’ said Honain, with a gracious smile of condescension, and with a voice musical as a flute, ‘Merchant, did you obtain me my wish?’
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Alroy: The Prince of the Captivity. Nguồn: Project Gutenberg #20002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
F. What is the gentle wind which the musical instrument awoke?
Samuel Wilberforce, The rocky island, and other similitudes. Nguồn: Project Gutenberg #20541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Not one of them pleased her, not even her last new possession, the musical box.
Amy Walton, Black, White and Gray: A Story of Three Homes. Nguồn: Project Gutenberg #23130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was low, soft, and musical; but yet, even in that as in her eye, there was something that indicated a power of command.
Anthony Trollope, Ralph the Heir. Nguồn: Project Gutenberg #25579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I must hear you sing, Miss West, before I can say anything about a musical engagement.
Adeline Sergeant, A Life Sentence: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31984. · Nguyên văn tiếng Anh