displeasure
danh từB2- displeasures
displeasure nghĩa là không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
displeasure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “displeasure”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ displeasure
- 1danh từB2
the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something
→cảm giác khó chịu, khó chịu hoặc không hài lòng với ai đó hoặc cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3incurred the displeasure153 lần trong kho sáchincur the displeasure73 lần trong kho sáchincurring the displeasure40 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về displeasure
displeasure nghĩa là gì?
displeasure nghĩa là không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). displeasure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something.
displeasure được dùng trong câu như thế nào?
Once, when with obvious displeasure he asked me to lend him money--the very next day he returned me the loan with ironical gratitude. (Ivan Sergeevich Turgenev, The diary of a superfluous man, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #9615.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/displeasure, mã đối chiếu EV-41FA437E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng