Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

displeasure

danh từB2
US/dɪˈsplɛʒɚ/
displeasures
Ý nghĩa trọng tâm

displeasure nghĩa là không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

displeasure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “displeasure”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ displeasure

  1. 1danh từ
    B2

    the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something

    →

    cảm giác khó chịu, khó chịu hoặc không hài lòng với ai đó hoặc cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    incurred the displeasure
    153 lần trong kho sách
    incur the displeasure
    73 lần trong kho sách
    incurring the displeasure
    40 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về displeasure

displeasure nghĩa là gì?

displeasure nghĩa là không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). displeasure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something.

displeasure được dùng trong câu như thế nào?

Once, when with obvious displeasure he asked me to lend him money--the very next day he returned me the loan with ironical gratitude. (Ivan Sergeevich Turgenev, The diary of a superfluous man, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #9615.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/displeasure, mã đối chiếu EV-41FA437E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “displeasure” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa displeasure và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Once, when with obvious displeasure he asked me to lend him money--the very next day he returned me the loan with ironical gratitude.
Ivan Sergeevich Turgenev, The diary of a superfluous man, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #9615.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Loftus heard somebody say it, and elevated his eyebrows in displeasure.
Henry, Mrs. Wood, Orville College: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58431.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I find M. Nivières very sluggish, and I have expressed my displeasure through the mail to-day.
George Sand, The Naiad: A ghost story. Nguồn: Project Gutenberg #69312.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
It would be sinful, and draw down upon us the displeasure of Heaven.

Điều đó sẽ là tội lỗi và khiến Thiên đàng phải buồn lòng.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Missing Bride. Nguồn: Project Gutenberg #14382.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US