Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pleasantly

trạng từ
B1
US/ˈplɛzəntli/
Ý nghĩa trọng tâm

pleasantly nghĩa là vui vẻ.

pleasantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    in a cheerful manner

    →

    một cách vui vẻ

    Đồng nghĩa:cheerily · sunnily
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    pleasantly situated
    314 lần trong kho sách
    chatting pleasantly
    98 lần trong kho sách
    smiled pleasantly
    436 lần trong kho sách
    chatted pleasantly
    79 lần trong kho sách
    nodded pleasantly
    165 lần trong kho sách
    smiling pleasantly
    250 lần trong kho sách
    nodding pleasantly
    58 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B1

    in an enjoyable manner

    →

    một cách thú vị

    Đồng nghĩa:agreeably · enjoyably
    Trái nghĩa:unpleasantly
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về pleasantly

pleasantly nghĩa là gì?

pleasantly nghĩa là vui vẻ. pleasantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner.

pleasantly được dùng trong câu như thế nào?

The conversation of the young lady interested Florence, and in her society he passed half an hour most pleasantly. (T. S. Arthur, Heart-Histories and Life-Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #4595.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pleasantly, mã đối chiếu EV-52653971. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pleasantly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pleasantly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The conversation of the young lady interested Florence, and in her society he passed half an hour most pleasantly.

Cuộc trò chuyện của cô gái trẻ khiến Florence thích thú, và trong cuộc gặp gỡ với cô, anh đã trải qua nửa giờ một cách vui vẻ nhất.

T. S. Arthur, Heart-Histories and Life-Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #4595.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was such a look of intensified joy in Laura's face, that as he took his seat beside her, Charley Vining smiled pleasantly.

Vẻ vui mừng tột độ hiện lên trên khuôn mặt Laura đến nỗi khi anh ngồi xuống cạnh cô, Charley Vining mỉm cười hài lòng.

George Manville Fenn, By Birth a Lady. Nguồn: Project Gutenberg #34142.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am living very quietly, and therefore pleasantly, and am crawling on slowly but steadily with my work.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Well," said Hawkesbury, pleasantly, but with a touch of melancholy in his voice, "I never like to see old friends fall out.
Talbot Baines Reed, My Friend Smith: A Story of School and City Life. Nguồn: Project Gutenberg #21036.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB