authorization
danh từ- authorisation
- authorisations
- authorizations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
authorization nghĩa là ủy quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
authorization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document giving an official instruction or command.
Các nét nghĩa của từ authorization
- 1
danh từ
a document giving an official instruction or command
một tài liệu đưa ra một hướng dẫn hoặc lệnh chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mandate · authorisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
authentication authorization7 lần trong kho sách
congressional authorization10 lần trong kho sách
judicial authorization15 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the power or right to give orders or make decisions
quyền lực hoặc quyền ra lệnh hoặc đưa ra quyết địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa authority · authorisation · potency · dominance · say-so
- 3
danh từ
official permission or approval
sự cho phép hoặc phê duyệt chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa authority · authorisation · sanction
Câu hỏi thường gặp về authorization
authorization nghĩa là gì?
authorization nghĩa là ủy quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). authorization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document giving an official instruction or command.
authorization dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ authorization có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
authorization được dùng trong câu như thế nào?
I am now engaged in writing a letter asking for that authorization." (H. Irving Hancock, The High School Boys' Canoe Club. Nguồn: Project Gutenberg #12728.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/authorization, mã đối chiếu EV-8E42ADBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng