grateful
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
grateful nghĩa là biết ơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grateful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude.
Các nét nghĩa của từ grateful
- 1
tính từA2
feeling or showing gratitude
cảm giác hoặc thể hiện lòng biết ơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thankfulTrái nghĩa ungrateful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
deeply grateful542 lần trong kho sách
grateful acknowledgments189 lần trong kho sách
grateful remembrance248 lần trong kho sách
grateful thanks347 lần trong kho sách
grateful acknowledgment149 lần trong kho sách
grateful shade237 lần trong kho sách
truly grateful259 lần trong kho sách
profoundly grateful115 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
affording comfort or pleasure
mang lại sự thoải mái hoặc niềm vuidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về grateful
grateful nghĩa là gì?
grateful nghĩa là biết ơn (bản dịch máy, chưa biên tập). grateful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude.
grateful dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ grateful có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
grateful được dùng trong câu như thế nào?
"Are you not first bound to prove that he is a thief?" suggested Leo, and Sonia flashed a grateful look at him. (Julius Regis, The Copper House. Nguồn: Project Gutenberg #76903.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grateful, mã đối chiếu EV-B001952B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng