bishop
danh từB1- bishops
bishop nghĩa là giám mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bishop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a senior member of the Christian clergy having spiritual and administrative authority.
Các nét nghĩa của từ bishop
- 1
danh từB1
a senior member of the Christian clergy having spiritual and administrative authority
một thành viên cao cấp của giáo sĩ Kitô giáo có thẩm quyền hành chính và tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bishop of winchester465 lần trong kho sách
bishop of durham265 lần trong kho sách
bishop of ely224 lần trong kho sách
bishop of rome416 lần trong kho sách
bishop of rochester223 lần trong kho sách
bishop of worcester226 lần trong kho sách
bishop of lincoln226 lần trong kho sách
bishop cauchon177 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
port wine mulled with oranges and cloves
rượu vang port nghiền với cam và đinh hươngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
(chess) a piece that can be moved diagonally over unoccupied squares of the same color
(cờ vua) quân có thể di chuyển theo đường chéo trên các ô cùng màu còn trốngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bishop
bishop nghĩa là gì?
bishop nghĩa là giám mục (bản dịch máy, chưa biên tập). bishop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a senior member of the Christian clergy having spiritual and administrative authority.
bishop được dùng trong câu như thế nào?
When we found that all was safe, the bishop bade me cross with the standard, and so keep the men together. (Charles W. Whistler, A Thane of Wessex: Being a Story of the Great Viking Raids into Somerset. Nguồn: Project Gutenberg #13054.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bishop, mã đối chiếu EV-A0DCDDF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng