madam
danh từB2- madams
madam nghĩa là bà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
madam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman of refinement.
Các nét nghĩa của từ madam
- 1
danh từB2
a woman of refinement
một người phụ nữ tinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dame · ma'am · lady · gentlewoman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dear madam3.707 lần trong kho sách
madam conway291 lần trong kho sách
madam mina237 lần trong kho sách
madam wetherill217 lần trong kho sách
madam imbert202 lần trong kho sách
madam esmond190 lần trong kho sách
madam replied1.307 lần trong kho sách
madam carroll180 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a woman who runs a house of prostitution
một người phụ nữ điều hành một nhà mại dâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brothel keeper
Câu hỏi thường gặp về madam
madam nghĩa là gì?
madam nghĩa là bà (bản dịch máy, chưa biên tập). madam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman of refinement.
madam được dùng trong câu như thế nào?
“My dear madam,” said Basil, “I am a foolish person; a very foolish person. (Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/madam, mã đối chiếu EV-004E23E8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng