fatal
tính từB2fatal nghĩa là gây tử vong (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fatal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing death.
Các nét nghĩa của từ fatal
- 1tính từB2
bringing death
→mang đến cái chết(dịch máy, chưa biên tập)
Trái nghĩa:nonfatalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
490 lần trong kho sáchfatal consequences
743 lần trong kho sáchproved fatal
709 lần trong kho sáchprove fatal
372 lần trong kho sáchfatal error
568 lần trong kho sáchfatal blow
431 lần trong kho sáchfatal mistake
323 lần trong kho sáchfatal accident
158 lần trong kho sáchfatal termination
- 2tính từB2
having momentous consequences
→gây hậu quả nghiêm trọng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:fateful - 3tính từB2
(of events) having extremely unfortunate or dire consequences
→(về các sự kiện) có hậu quả cực kỳ đáng tiếc hoặc thảm khốc(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:black · calamitous · disastrous · fateful
Câu hỏi thường gặp về fatal
fatal nghĩa là gì?
fatal nghĩa là gây tử vong (bản dịch máy, chưa biên tập). fatal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing death.
fatal được dùng trong câu như thế nào?
"Pride, most fatal of human counselors, why did you come between this girl and me?" («History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fatal, mã đối chiếu EV-55F1F0A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng