millionaire
danh từB2- millionaires
millionaire nghĩa là triệu phú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
millionaire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person whose material wealth is valued at more than a million dollars.
Các nét nghĩa của từ millionaire
- 1
danh từB2
a person whose material wealth is valued at more than a million dollars
một người có của cải vật chất trị giá hơn một triệu đô ladịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
multi millionaire205 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về millionaire
millionaire nghĩa là gì?
millionaire nghĩa là triệu phú (bản dịch máy, chưa biên tập). millionaire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person whose material wealth is valued at more than a million dollars.
millionaire được dùng trong câu như thế nào?
Perhaps,” she glanced at Ben, “you’re too well dressed, Ben, to turn out a millionaire. (Elizabeth Gerberding, The Golden Chimney: A Boy's Mine. Nguồn: Project Gutenberg #66628.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/millionaire, mã đối chiếu EV-3A8D5548. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng