nice
tính từA1- nicer
- nicest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
nice nghĩa là tốt đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nice là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasant or pleasing or agreeable in nature or appearance.
Các nét nghĩa của từ nice
- 1
tính từA1
pleasant or pleasing or agreeable in nature or appearance
dễ chịu hoặc làm hài lòng hoặc dễ chịu về bản chất hoặc ngoại hìnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nasty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
awfully nice308 lần trong kho sách
nice girl1.243 lần trong kho sách
nice little4.185 lần trong kho sách
nice clean328 lần trong kho sách
nice things1.359 lần trong kho sách
nice looking1.095 lần trong kho sách
nice girls449 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
socially or conventionally correct
đúng về mặt xã hội hoặc thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decent
- 3
tính từA1
done with delicacy and skill
thực hiện với sự tinh tế và kỹ năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skillful
Câu hỏi thường gặp về nice
nice nghĩa là gì?
nice nghĩa là tốt đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập). nice là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasant or pleasing or agreeable in nature or appearance.
nice dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nice có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nice được dùng trong câu như thế nào?
This is primarily a decorative move but it can add a nice touch if you like. («Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nice, mã đối chiếu EV-3192AF6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng