Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

medication

danh từB2
US/ˌmɛdəˈkeɪʃən/
medications

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

medication nghĩa là thuốc men (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

medication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) something that treats or prevents or alleviates the symptoms of disease.

Các nét nghĩa của từ medication

  1. 1

    danh từB2

    (medicine) something that treats or prevents or alleviates the symptoms of disease

    (y học) cái gì có tác dụng điều trị, ngăn ngừa hoặc làm giảm bớt triệu chứng của bệnh tậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa medicine · medicament · medicinal drug

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • antidepressant medication74 lần trong kho sách

    • antipsychotic medication32 lần trong kho sách

    • prescription medication54 lần trong kho sách

    • prescribed medication45 lần trong kho sách

    • adhd medication21 lần trong kho sách

    • psychiatric medication22 lần trong kho sách

    • stimulant medication21 lần trong kho sách

    • depressant medication14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the act of treating with medicines or remedies

    hành động điều trị bằng thuốc hoặc phương thuốcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về medication

medication nghĩa là gì?

medication nghĩa là thuốc men (bản dịch máy, chưa biên tập). medication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) something that treats or prevents or alleviates the symptoms of disease.

medication dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ medication có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

medication được dùng trong câu như thế nào?

Medication which reduces or suppresses sex drive may be used in severe cases. («Frotteurism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090290 (bản sửa đổi 10937121).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/medication, mã đối chiếu EV-31F3849D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “medication” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa medication và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Medication which reduces or suppresses sex drive may be used in severe cases.

Thuốc làm giảm hoặc ức chế ham muốn tình dục có thể được sử dụng trong những trường hợp nặng.dịch máy, chưa biên tập

«Frotteurism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090290 (bản sửa đổi 10937121). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the one hand, medications such as benzodiazepines and barbiturates can have a relatively immediate effect on distressing anxiety symptoms.

Một mặt, các loại thuốc như benzodiazepin và barbiturat có thể có tác dụng tương đối ngay lập tức đối với các triệu chứng lo âu khó chịu.dịch máy, chưa biên tập

«Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190562 (bản sửa đổi 2747104). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These additional health issues require individualized medication and treatment based on the patient and their medical history.

Những vấn đề sức khỏe bổ sung này đòi hỏi phải dùng thuốc và điều trị riêng biệt dựa trên bệnh nhân và tiền sử bệnh của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Exercise and respiratory training on patients with chronic pulmonary hypertension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419207 (bản sửa đổi 3761690). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A major drawback of such treatment, according to Walsh, is that once the medication ceases, the sufferer’s symptoms return.

Theo Walsh, nhược điểm lớn của phương pháp điều trị này là khi ngừng dùng thuốc, các triệu chứng của người bệnh sẽ quay trở lại.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/The Effects of Moderate Aerobic activity on middle aged sufferers of primary Insomnia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387133 (bản sửa đổi 3607441). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When taken by mouth, medication gets into the bloodstream through the digestive system.

Khi uống, thuốc sẽ đi vào máu qua hệ tiêu hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Medication», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29891 (bản sửa đổi 10865582). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ashcroft had decided physician-assisted suicide was not a "legitimate medical purpose" for any medication.
«Gonzales v. Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537339 (bản sửa đổi 10783431). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is used as a medication to treat megaloblastic anemia in pregnancy.
«Folate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294883 (bản sửa đổi 10938545). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In many industrial societies, women in labor are given medication to help with the pain.
«Cultural Anthropology/Marriage, Reproduction and Kinship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184217 (bản sửa đổi 4667856). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Light therapy is useful for the treatment of mood disorder with seasonal pattern, either as monotherapy or in combination with medication.
«Textbook of Psychiatry/Mood Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190558 (bản sửa đổi 4667858). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The person's body must accept the medication for it to take effect.
«Structural Biochemistry/Stages of how a drug passes through the body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262103 (bản sửa đổi 3085441). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The lowering of blood pressure and prevention of hypertension is in first instance preferable by lifestyle changes, before the administration of any drugs / medication.
«Exercise as it relates to Disease/Long term affects of resistance training on chronic hypertension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294761 (bản sửa đổi 3254954). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was also no significant reduction in use of rescue medication.
«Exercise as it relates to Disease/The effect of weight loss strategies on obese asthmatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364824 (bản sửa đổi 3255136). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0