collector
danh từB2- collectors
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
collector nghĩa là người sưu tầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
collector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who collects things.
Các nét nghĩa của từ collector
- 1
danh từB2
a person who collects things
một người thu thập mọi thứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aggregator
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tax collector530 lần trong kho sách
garbage collector115 lần trong kho sách
ticket collector83 lần trong kho sách
collector emitter28 lần trong kho sách
collector of customs90 lần trong kho sách
collector of taxes49 lần trong kho sách
collector of imposts19 lần trong kho sách
solar collector37 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a person who is employed to collect payments (as for rent or taxes)
một người được thuê để thu các khoản thanh toán (như tiền thuê nhà hoặc thuế)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gatherer · accumulator
- 3
danh từB2
a crater that has collected cosmic material hitting the earth
một miệng núi lửa đã thu thập vật chất vũ trụ va vào trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về collector
collector nghĩa là gì?
collector nghĩa là người sưu tầm (bản dịch máy, chưa biên tập). collector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who collects things.
collector dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ collector có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
collector được dùng trong câu như thế nào?
It remains to say a few words of the celebrated collector of this very curious library. (Thomas Frognall Dibdin, Bibliomania; or Book-Madness A Bibliographical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #28540.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/collector, mã đối chiếu EV-29E4774C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng