coin
danh từA2- coined
- coining
- coins
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
coin nghĩa là đồng xu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat metal piece (usually a disc) used as money.
Các nét nghĩa của từ coin
- 1
danh từA2
a flat metal piece (usually a disc) used as money
một miếng kim loại phẳng (thường là đĩa) dùng làm tiềndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
silver coin1.379 lần trong kho sách
copper coin521 lần trong kho sách
gold coin1.747 lần trong kho sách
roman coin255 lần trong kho sách
counterfeit coin93 lần trong kho sách
coin the term222 lần trong kho sách
current coin288 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về coin
coin nghĩa là gì?
coin nghĩa là đồng xu (bản dịch máy, chưa biên tập). coin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat metal piece (usually a disc) used as money.
coin dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ coin có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
coin được dùng trong câu như thế nào?
Placing the coins upon the floor, I struck a sharp blow with the dagger. (Alexandre Dumas, The Corsican Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #41881.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coin, mã đối chiếu EV-E5425337. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng