countryman
danh từB2- countrymans
countryman nghĩa là người đồng hương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country.
Các nét nghĩa của từ countryman
- 1
danh từB2
a man from your own country
một người đàn ông đến từ đất nước của bạndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
fellow countryman669 lần trong kho sách
illustrious countryman37 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a man who lives in the country and has country ways
một người đàn ông sống ở nông thôn và có lối sống nông thôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ruralist
Câu hỏi thường gặp về countryman
countryman nghĩa là gì?
countryman nghĩa là người đồng hương (bản dịch máy, chưa biên tập). countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country.
countryman được dùng trong câu như thế nào?
Under the character of a countryman who has come up to see the world, he gives us some amusing glimpses of the metropolis, for instance. (A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/countryman, mã đối chiếu EV-2AA45696. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng