Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

countryman

danh từB2
US/ˈkʌntɹimən/
countrymans

countryman nghĩa là người đồng hương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country.

Các nét nghĩa của từ countryman

  1. 1

    danh từB2

    a man from your own country

    một người đàn ông đến từ đất nước của bạndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • fellow countryman669 lần trong kho sách

    • illustrious countryman37 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a man who lives in the country and has country ways

    một người đàn ông sống ở nông thôn và có lối sống nông thôndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ruralist

Câu hỏi thường gặp về countryman

countryman nghĩa là gì?

countryman nghĩa là người đồng hương (bản dịch máy, chưa biên tập). countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country.

countryman được dùng trong câu như thế nào?

Under the character of a countryman who has come up to see the world, he gives us some amusing glimpses of the metropolis, for instance. (A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/countryman, mã đối chiếu EV-2AA45696. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “countryman” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa countryman và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Under the character of a countryman who has come up to see the world, he gives us some amusing glimpses of the metropolis, for instance.
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But now, so far from the Rotter, that bunch at a masthead made my heart leap with assurance of a countryman.

Nhưng bây giờ, cách xa Rotter, đám người đứng trên cột buồm đó khiến tim tôi đập rộn ràng với sự quả quyết của một người đồng hương.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With the awkwardness of the Yankee countryman, they are destitute of his morals, education, and reverence for religion.
J. H. Ingraham, The South-West, by a Yankee. In Two Volumes. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35156. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"A testimony which will not be refused, my dear countryman," the hunter who had hitherto spoken gracefully answered.

“Một lời chứng sẽ không thể từ chối, người đồng hương thân mến của tôi,” người thợ săn nãy giờ đã nói một cách duyên dáng trả lời.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The Red Track: A Story of Social Life in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #42834. · Bản dịch tiếng Anh
I and my countryman required eight camels for our luggage, besides the two which we rode ourselves, and which were our own.
Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"You are her countryman," said he; "your accent, that is far purer than mine when I discourse in your tongue, may excite her attention.

“Anh là đồng hương của cô ấy,” anh nói; "Giọng của bạn, trong trẻo hơn nhiều so với giọng của tôi khi tôi diễn thuyết bằng lưỡi của bạn, có thể thu hút sự chú ý của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

William Clark Russell, The Tragedy of Ida Noble. Nguồn: Project Gutenberg #50372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even when the robbery was over, and the countryman out of sight, Maclaine’s fears were intolerable.

Ngay cả khi vụ cướp đã kết thúc và người đàn ông quê hương đã khuất bóng, nỗi sợ hãi của Maclaine vẫn không thể chịu đựng được.dịch máy, chưa biên tập

Charles Whitehead, Lives and exploits of the most noted highwaymen, robbers and murderers of all nations Drawn from the most authentic sources and brought down to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #68752. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The library was one of thirteen libraries established made by Gratia Countryman.
«Webber Park Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255560 (bản sửa đổi 10764827). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Even before we reached Pelusium he had begun to avoid society, and scorned even to speak with his countryman Onuphis.
Georg Ebers, An Egyptian Princess: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"And yet, I think, if your countryman sang every night to me, he would make me want the other.
Edward Everett Hale, If, Yes and Perhaps Four Possibilities and Six Exaggerations with Some Bits of Fact. Nguồn: Project Gutenberg #28379. · Nguyên văn tiếng Anh
Mr. Gilbert led Miss Bourdon up to where a bluff-looking, middle-aged countryman stood--"Down East" from top to toe.
May Agnes Fleming, Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir. Nguồn: Project Gutenberg #33664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mildred was obliged to admit to herself that Roger had very little of the appearance and manner of an uncouth countryman.
Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US