Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

journalism

danh từB2
US/ˈdʒɝnəˌlɪzəm/
journalisms

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

journalism nghĩa là báo chí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

journalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: newspapers and magazines collectively.

Các nét nghĩa của từ journalism

  1. 1

    danh từB2

    newspapers and magazines collectively

    báo và tạp chí nói chungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa news media

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • investigative journalism101 lần trong kho sách

    • citizen journalism104 lần trong kho sách

    • subsidies for journalism20 lần trong kho sách

    • participatory journalism12 lần trong kho sách

    • accountability journalism12 lần trong kho sách

    • tennesseean journalism6 lần trong kho sách

    • tabloid journalism6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the profession of reporting or photographing or editing news stories for one of the media

    nghề báo cáo hoặc chụp ảnh hoặc biên tập các câu chuyện tin tức cho một trong các phương tiện truyền thôngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về journalism

journalism nghĩa là gì?

journalism nghĩa là báo chí (bản dịch máy, chưa biên tập). journalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: newspapers and magazines collectively.

journalism dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ journalism có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

journalism được dùng trong câu như thế nào?

At this point it may be well to give briefly the few further salient facts of Warner's connection with journalism proper. (Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/journalism, mã đối chiếu EV-F6D0B406. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “journalism” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa journalism và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At this point it may be well to give briefly the few further salient facts of Warner's connection with journalism proper.
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And the letter-thief resided at Devana; and engaged in job-journalism: also, he had access to more than much of the information here misused.

Và tên trộm thư cư trú tại Devana; và tham gia vào công việc báo chí: đồng thời, anh ấy có quyền truy cập vào nhiều thông tin bị sử dụng sai mục đích ở đây.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In some universities it is located in business schools and in others it is located in communication, media, economics and journalism schools or departments.

Ở một số trường đại học, nó được đặt trong các trường kinh doanh và ở những trường khác, nó được đặt trong các trường hoặc khoa truyền thông, truyền thông, kinh tế và báo chí.dịch máy, chưa biên tập

«Value chains and new media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91526 (bản sửa đổi 1491500). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Yellow journalism" added to it accusing Spain of doing a lot of bad things.

"Báo chí vàng" thêm vào đó cáo buộc Tây Ban Nha làm nhiều điều xấu.dịch máy, chưa biên tập

«List of Medal of Honor recipients for the Spanish–American War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376975 (bản sửa đổi 10831307). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You don't have to get a master's degree in journalism ... .
«Lisa Loving on media literacy and how you can report for your community», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326781 (bản sửa đổi 2811287). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“She's mighty clever, and she's nice enough, too, though the kind of journalism that women do isn't the most dignified.
William Dean Howells, The Entire March Family Trilogy. Nguồn: Project Gutenberg #3374. · Nguyên văn tiếng Anh
He stated that citizen journalism needs "sustainable business models" to survive.
«OhmyNews citizen reporters meet in Seoul, Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12365 (bản sửa đổi 4811372). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This style of punctuation is common in the U.S., Canada, and it is also used in the U.K. in fiction and journalism.
«Quotation mark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264023 (bản sửa đổi 10838013). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Roberts’ most notable work was done during the war, and his record-breaking journalism successfully spread news across Europe and America.
«World War I -- Life Histories/Section 001/Elmer Roberts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=191639 (bản sửa đổi 1807953). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stevenson never wrote, to my knowledge, in "The Saturday Review"; journalism never "set his genius."
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #21686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And, besides this, he knew that the brotherhood held journalism in utter abhorrence, and that he himself was already, to some small extent, a journalist.
Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159. · Bản dịch tiếng Anh
He is a born essayist, but he has, in addition, the breadth and generosity that journalism alone can give a man.

Anh ấy là một nhà viết tiểu luận bẩm sinh, nhưng ngoài ra, anh ấy còn có bề rộng và sự hào phóng mà chỉ riêng nghề báo mới có thể mang lại cho một người đàn ông.dịch máy, chưa biên tập

George A. Morton, Law and Laughter. Nguồn: Project Gutenberg #30003. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB