Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

malicious

tính từC2
US/məˈlɪʃəs/

malicious nghĩa là độc hại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice.

Các nét nghĩa của từ malicious

  1. 1

    tính từC2

    having the nature of or resulting from malice

    có bản chất hoặc kết quả từ ác ýdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unmalicious

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • malicious grin148 lần trong kho sách

    • malicious twinkle66 lần trong kho sách

    • malicious intent108 lần trong kho sách

    • malicious tongues62 lần trong kho sách

    • malicious insinuations29 lần trong kho sách

    • malicious glee38 lần trong kho sách

    • malicious software75 lần trong kho sách

    • malicious leer22 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về malicious

malicious nghĩa là gì?

malicious nghĩa là độc hại (bản dịch máy, chưa biên tập). malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice.

malicious được dùng trong câu như thế nào?

It is possible — unlikely, but possible — that someone has added an "example" that is actually malicious code, or inserted malicious code into an existing example. («Bash Shell Scripting/How To Read», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447894 (bản sửa đổi 4486106).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/malicious, mã đối chiếu EV-5EB13763. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “malicious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa malicious và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is possible — unlikely, but possible — that someone has added an "example" that is actually malicious code, or inserted malicious code into an existing example.
«Bash Shell Scripting/How To Read», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447894 (bản sửa đổi 4486106). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was malicious, in fact, because he was savage; he was savage because he was ugly.

Trên thực tế, anh ta có ác ý vì anh ta dã man; anh ấy dã man vì anh ấy xấu xí.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Notre-Dame de Paris. Nguồn: Project Gutenberg #2610. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I was willing to give the malicious beast butt and line, and all, if he would only go the other way for a change.

Tôi sẵn sàng cho con thú độc ác một cái mông và tất cả mọi thứ, nếu anh ta đi theo con đường khác để thay đổi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Birds of a feather flock together,” suggested Mr. Cuthbert, with his malicious smile.
Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He cast at him a malicious look, and an almost inimical reserve lay in the manner with which he returned Heideck’s salutation.
August Niemann, The Coming Conquest of England. Nguồn: Project Gutenberg #2026. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The General, who noted the effect which this announcement had produced upon the peevish pair, divined the malicious words upon the hypocritical lips.

Tướng quân, người nhận thấy tác động mà thông báo này đã tạo ra đối với cặp đôi cáu kỉnh, đã đoán ra những lời ác ý trên đôi môi đạo đức giả.dịch máy, chưa biên tập

Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3934. · Bản dịch tiếng Anh
"He is so glad to have finished the Greek Loan," said Lady Catherine, smiling with a half malicious twinkle of the eye.

“Anh ấy rất vui vì đã hoàn thành Khoản vay Hy Lạp,” phu nhân Catherine nói, mỉm cười với ánh mắt lấp lánh nửa ác ý.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, The Confessions of Harry Lorrequer: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #5239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had at times during her career been calculating and unscrupulous, but never before had she deserved the accusation of being malicious and wicked.

Trong sự nghiệp của mình, đôi khi cô tính toán và vô lương tâm, nhưng chưa bao giờ cô đáng bị buộc tội là độc ác và độc ác.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in Society. Nguồn: Project Gutenberg #10468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You always try to impute malicious motives to the most innocent.
George A. Lawrence, Sword and Gown: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It seemed to me that he took either an imbecile or a malicious pleasure in making confusion worse confounded.
Richard Marsh, Under One Flag. Nguồn: Project Gutenberg #40451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rose, recollecting the old woman's malicious eyes, got over the stile and came towards them.
Charlotte M. Yonge, Sowing and Sewing: A Sexagesima Story. Nguồn: Project Gutenberg #32200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A malicious smile played about his lips as he laid his hand upon Arno's shoulder.
Adolf Streckfuss, Castle Hohenwald: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #34892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB