Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

refuse

danh từ, động từB1
US/ɹəˈfjuz/
refused
refuses
refusing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

refuse nghĩa là từ chối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

refuse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen).

Các nét nghĩa của từ refuse

  1. 1

    danh từB1

    food that is discarded (as from a kitchen)

    thức ăn bị bỏ đi (như từ nhà bếp)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa garbage · food waste · scraps

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • refuse to accept1.713 lần trong kho sách

    • positively refuse1.245 lần trong kho sách

    • refuse to obey1.119 lần trong kho sách

    • absolutely refuse1.185 lần trong kho sách

    • obstinately refuse751 lần trong kho sách

    • refuse to listen1.052 lần trong kho sách

    • refuse to receive955 lần trong kho sách

    • flatly refuse561 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    show unwillingness towards

    thể hiện sự không sẵn lòng đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa declineTrái nghĩa accept

  3. 3

    động từB1

    refuse to accept

    từ chối chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reject · pass up · turn down · declineTrái nghĩa accept

  4. 4

    động từB1

    elude, especially in a baffling way

    trốn tránh, đặc biệt là một cách khó hiểudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa defy · resist

Câu hỏi thường gặp về refuse

refuse nghĩa là gì?

refuse nghĩa là từ chối (bản dịch máy, chưa biên tập). refuse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen).

refuse dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ refuse có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

refuse được dùng trong câu như thế nào?

However, states that fail or refuse to implement directives as part of national law can be fined by the European Court of Justice. («European Union Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382980 (bản sửa đổi 3651156).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refuse, mã đối chiếu EV-5D30F09A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “refuse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa refuse và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, states that fail or refuse to implement directives as part of national law can be fined by the European Court of Justice.

Tuy nhiên, các quốc gia không thực hiện hoặc từ chối thực hiện các chỉ thị như một phần của luật pháp quốc gia có thể bị Tòa án Công lý Châu Âu phạt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«European Union Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382980 (bản sửa đổi 3651156). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The owners, persons-in-charge, residents, caretakers, users or representatives of said sites shall not shun, impede, or refuse such requests.

Chủ sở hữu, người chịu trách nhiệm, cư dân, người chăm sóc, người dùng hoặc đại diện của các trang web nói trên không được lảng tránh, cản trở hoặc từ chối các yêu cầu đó.dịch máy, chưa biên tập

«Annotated Republic of China Laws/Postal Act/2002», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306177 (bản sửa đổi 3050580). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Court refused to answer whether or not the traditional definition of marriage was consistent with the Charter.

Tòa án từ chối trả lời liệu định nghĩa truyền thống về hôn nhân có phù hợp với Hiến chương hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Canadian LGBT History/LGBT Rights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263777 (bản sửa đổi 4033891). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They said the smugglers had become angry when the passengers refused transfer to a smaller vessel that they doubted could carry them.
«Five hundred migrants alleged killed in deliberate sinking in Mediterranean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1605777 (bản sửa đổi 4818014). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
If some one else were Chief of Staff, that person could refuse to support Musharraf.
«Taliban resurgent in Pakistan on enforcement of Sharia law/Interview archive», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=67846 (bản sửa đổi 1280694). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Chatterton is the poet who refuses to sell his soul.

Chatterton là nhà thơ từ chối bán linh hồn của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Alfred de Vigny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279437 (bản sửa đổi 10976944). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Withycombe was so widely respected that Olcott refused to be sworn in until after the late Governor's funeral.
«Ben W. Olcott», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840846 (bản sửa đổi 9512088). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once again the corpse refused to get out of the entrance of the gate of the house by swelling big. again.
«Zou people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643773 (bản sửa đổi 10920075). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The player may take the offer by saying "deal" of refuse it by saying "no deal".
«Deal or No Deal (UK game show)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307986 (bản sửa đổi 10643322). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Surely, thought Lizzie, if Quita knew what she was suffering--and likely to suffer--she could not have the heart to refuse her!
Florence Marryat, A crown of shame, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But when Sparling shyly offered him a bite of bread and cheese, he refused, and lay down at once, rolled up in a blanket.
Annette Lyster, The boy who never lost a chance. Nguồn: Project Gutenberg #73812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Captain Silsbee sat on his quarter deck and refused to worry.
Ralph Delahaye Paine, The ships and sailors of old Salem. Nguồn: Project Gutenberg #73759. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)