Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

harmless

tính từB2
US/ˈhɑɹmləs/

harmless nghĩa là vô hại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

harmless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not causing or capable of causing harm.

Các nét nghĩa của từ harmless

  1. 1

    tính từB2

    not causing or capable of causing harm

    không gây ra hoặc có khả năng gây tổn hạidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa harmful

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • comparatively harmless129 lần trong kho sách

    • harmless lunatic63 lần trong kho sách

    • perfectly harmless380 lần trong kho sách

    • harmless mirth47 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về harmless

harmless nghĩa là gì?

harmless nghĩa là vô hại (bản dịch máy, chưa biên tập). harmless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not causing or capable of causing harm.

harmless được dùng trong câu như thế nào?

This is the harmless, inoffensive, untitled aristocracy referred to, and which many readers will at once acknowledge. (Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/harmless, mã đối chiếu EV-F2916A96. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “harmless” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa harmless và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This is the harmless, inoffensive, untitled aristocracy referred to, and which many readers will at once acknowledge.

Đây là tầng lớp quý tộc vô hại, không gây khó chịu, không có tước hiệu được đề cập đến và nhiều độc giả sẽ ngay lập tức thừa nhận.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
Not all statues are harmless, some will come to life when Link touches them and attack!

Không phải tất cả các bức tượng đều vô hại, một số bức tượng sẽ sống dậy khi Link chạm vào chúng và tấn công!dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Ancient Ruins Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432929 (bản sửa đổi 3929565). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Besides these, there is a fly, as harmless in appearance as our house-fly, which bites as badly as a mosquito.
Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
That summons to his nephew’s funeral was an era in his harmless life.

Lời triệu tập đến đám tang cháu trai ông là một kỷ niệm trong cuộc đời vô hại của ông.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, White Lies. Nguồn: Project Gutenberg #2472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Oh, then, for the fear of God, who visits with misery and death such as be harmless, tarry not here, but fly!

“Ồ, vậy thì, vì kính sợ Chúa, kẻ đến thăm với sự khốn khổ và cái chết như vô hại, đừng ở lại đây mà hãy bay đi!dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Misbeliefs are not merely harmless errors in thinking; they have profound personal, societal, and global consequences.
«Understanding Misbelief/The Dangers of Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319279 (bản sửa đổi 2704323). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She was in bed, perusing in undisturbed comfort a harmless novel.
C. J. Wills, The Pit Town Coronet: A Family Mystery, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Why, what can be more harmless!" he protested, cheerfully, and then he went on: "More harmless than music?--nothing, nothing!
William Black, Stand Fast, Craig-Royston! (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #42729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I fear nothing," he said, in a firm voice; "this steel will be harmless to me.
Gustave Aimard, The adventurers. Nguồn: Project Gutenberg #43716. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I try to persuade myself that necessary deception is harmless deception; and if we succeed----' he paused and sighed.
Walter Besant, The Revolt of Man. Nguồn: Project Gutenberg #48690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a harmless enough missile, but it had not left Rambler in a good humor.

Đó là một tên lửa đủ vô hại, nhưng nó không khiến Rambler vui vẻ chút nào.dịch máy, chưa biên tập

Joel Chandler Harris, Aaron in the Wildwoods. Nguồn: Project Gutenberg #52782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A quiet, harmless lad, as ever lived, that never harmed a flee.
D. F. E. Sykes, Ben o' Bill's, the Luddite: A Yorkshire Tale. Nguồn: Project Gutenberg #54030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB