Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fool

danh từ
A2
US/ˈful/
fooled
fooling
fools
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

fool nghĩa là ngu ngốc.

fool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who lacks good judgment.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a person who lacks good judgment

    →

    một người thiếu khả năng phán đoán tốt

    Đồng nghĩa:sap, saphead, muggins, tomfool
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    fool enough
    1.930 lần trong kho sách
    making a fool
    701 lần trong kho sách
    old fool
    2.499 lần trong kho sách
    playing the fool
    287 lần trong kho sách
    damn fool
    178 lần trong kho sách
    damned fool
    180 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a person who is gullible and easy to take advantage of

    →

    một người cả tin và dễ bị lợi dụng

    Đồng nghĩa:chump, gull, mark, patsy, fall guy, sucker
  3. 3danh từ
    A2

    a professional clown employed to entertain a king or nobleman in the Middle Ages

    →

    một chú hề chuyên nghiệp được thuê để chiêu đãi một vị vua hoặc một nhà quý tộc thời Trung cổ

    Đồng nghĩa:jester, motley fool
  4. 4động từ
    A2

    make a fool or dupe of

    →

    làm một kẻ ngốc hoặc bị lừa

    Đồng nghĩa:gull, befool
  5. 5động từ
    A2

    spend frivolously and unwisely

    →

    chi tiêu phù phiếm và thiếu khôn ngoan

    Đồng nghĩa:fritter, frivol away, dissipate, shoot, fritter away, fool away
  6. 6động từ
    A2

    fool or hoax

    →

    ngu ngốc hoặc trò lừa bịp

    Đồng nghĩa:gull, dupe, slang, befool, cod, put on
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fool và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Och, but it’s the fool I am, sure, not to think of that.”
De Mille, James, Treasure of the Seas Illustrated, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Any fool can get into debt; it takes a wise man to get out of it.
Walters, Harry McDonald, Wesblock, the autobiography of an automaton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I would not use that argument--it makes the user a fool.
Twain, Mark, Mark Twain's Letters — Complete (1853-1910), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Hans, you are a fool as well as a brute, for, silly as you may be, how could I get on without you?
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Heu-Heu, or The monster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I should be a fool to marry such a stupid gawky, unless he could settle money upon me.
Alger, Horatio, Jr., Ralph Raymond's Heir, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Most likely she’s nothing but a fool, that has spoilt everything for herself, and more.
Oliphant, Mrs. (Margaret), A House in Bloomsbury, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Haven’t the cursed fools who own it the sense to make it connect with anything on the main line?”
Barr, Robert, The Speculations of John Steele, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have given your little fool a bitter pill to swallow.

Tôi đã cho đứa ngốc bé nhỏ của bạn phải nuốt một viên thuốc đắng.

Hamilton, W. J., The Peddler Spy; or, Dutchmen and Yankees. A Tale of the Capture of Good Hope, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I didn’t come here to be made a fool of.”
Warden, Gertrude, The gray wolf's daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Not if the fool on his back can pull him into it," answered the other indignantly.
Whyte-Melville, G. J. (George John), Satanella: A Story of Punchestown, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I told you those fools couldn't even point a gun!'
Zola, Émile, The Downfall (La Débâcle): A Story of the Horrors of War
“No, I don’t, sir; and I’m sure that little boy wasn’t such a fool as to lose the money.
Alcott, Louisa May, Proverb Stories, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về fool (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fool nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fool có nghĩa chính là: một người thiếu khả năng phán đoán tốt. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who lacks good judgment".

2. fool thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fool là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của fool theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fool được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈful/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fool thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fool được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fool gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của fool gồm: fooled, fooling, fools.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fool là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fool enough, making a fool, old fool, playing the fool, damn fool.

7. fool có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: sap, saphead, muggins, tomfool, chump. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fool?

Từ fool xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fool đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Och, but it’s the fool I am, sure, not to think of that.”". Câu văn minh họa cách dùng fool làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fool?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.