E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contract”

520 câu thật có từ contract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contract nghĩa là hợp đồng. contract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter into a contractual arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contract

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng contract

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
million contract1.248 lần
contract to join1.312 lần
signed a contract490 lần
marriage contract951 lần
brows contract331 lần
level contract692 lần
contract to stay1.110 lần
contract parties487 lần
brow contract425 lần
year contract1.156 lần
breach of contract182 lần
contract extension151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contract

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contract trong kho câu?
Kho câu có 520 câu có từ contract hoặc các dạng của từ, trích từ 429 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contract gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 214 câu, rồi Bậc B2 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contract?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contract: Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.