pit
danh từB1- pits
pit nghĩa là cái hố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground).
Các nét nghĩa của từ pit
- 1
danh từB1
a sizeable hole (usually in the ground)
một cái lỗ lớn (thường là trong lòng đất)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cavity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bottomless pit659 lần trong kho sách
gravel pit308 lần trong kho sách
cock pit227 lần trong kho sách
rifle pit365 lần trong kho sách
coal pit251 lần trong kho sách
chalk pit148 lần trong kho sách
pit a pat156 lần trong kho sách
pit dug106 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a concavity in a surface (especially an anatomical depression)
độ lõm trên bề mặt (đặc biệt là chỗ lõm về mặt giải phẫu)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fossa
- 3
danh từB1
the hard inner (usually woody) layer of the pericarp of some fruits (as peaches or plums or cherries or olives) that contains the seed
lớp cứng bên trong (thường là gỗ) của vỏ quả của một số loại trái cây (như đào, mận, anh đào hoặc ô liu) có chứa hạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stone · endocarp
Câu hỏi thường gặp về pit
pit nghĩa là gì?
pit nghĩa là cái hố (bản dịch máy, chưa biên tập). pit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground).
pit được dùng trong câu như thế nào?
These two stories of apartments are separated as those of our houses are, by a floor placed just above the pit of the stomach. (Jean Macé, The history of a mouthful of bread. Nguồn: Project Gutenberg #6970.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pit, mã đối chiếu EV-8AEC3346. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng