Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alter

động từB2
US/ˈɔltɚ/
altered
altering
alters

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

alter nghĩa là thay đổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change.

Các nét nghĩa của từ alter

  1. 1

    động từB2

    cause to change

    gây ra sự thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa change · modify

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • alter ego172 lần trong kho sách

    • strangely alter252 lần trong kho sách

    • materially alter148 lần trong kho sách

    • slightly alter226 lần trong kho sách

    • greatly alter298 lần trong kho sách

    • alter tone450 lần trong kho sách

    • completely alter209 lần trong kho sách

    • alter circumstances288 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence

    trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa change · vary

  3. 3

    động từB2

    make an alteration to

    thực hiện một sự thay đổi đểdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về alter

alter nghĩa là gì?

alter nghĩa là thay đổi (bản dịch máy, chưa biên tập). alter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change.

alter dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ alter có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

alter được dùng trong câu như thế nào?

If this is done correctly, then students can begin reassessing their own preconceptions and altering their beliefs in order to accommodate the new information. («Cognition and Instruction/Learning Science and Conceptual Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365038 (bản sửa đổi 3029601).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alter, mã đối chiếu EV-1F7F181D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alter và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If this is done correctly, then students can begin reassessing their own preconceptions and altering their beliefs in order to accommodate the new information.

Nếu điều này được thực hiện một cách chính xác thì học sinh có thể bắt đầu đánh giá lại định kiến ​​của mình và thay đổi niềm tin của mình để phù hợp với thông tin mới.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Learning Science and Conceptual Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365038 (bản sửa đổi 3029601). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This may have slightly altered the results but not significant enough to be the deciding factor.
«Exercise as it relates to Disease/Promoting children's physical activity in primary school - SWEATING THE SMALL STUFF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387793 (bản sửa đổi 3298256). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Still, you mean that one could always alter that," said Margaret quickly, with the true Jamieson optimism, as applied to the beneficial results of matrimony.

“Tuy nhiên, ý bạn là người ta luôn có thể thay đổi điều đó,” Margaret nói nhanh, với sự lạc quan thực sự của Jamieson, khi áp dụng vào những kết quả có lợi của hôn nhân.dịch máy, chưa biên tập

S. Macnaughtan, A Lame Dog's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #34777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her friend Stasi, who, on the previous Sunday, had altered the prayer for the queen in Walpurga's favor, remained to bear her company.

Bạn của cô, Stasi, người vào Chủ nhật tuần trước đã thay đổi lời cầu nguyện dành cho nữ hoàng theo hướng có lợi cho Walpurga, vẫn ở lại đồng hành cùng cô.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I wish it--even if you persuade her mother to allow Helen Vavasour to shape your altered fortunes.

Tôi ước điều đó - ngay cả khi bạn thuyết phục mẹ cô ấy cho phép Helen Vavasour định hình vận mệnh đã thay đổi của bạn.dịch máy, chưa biên tập

George A. Lawrence, Barren Honour: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By degrees the hide of the kangaroo distended, altering the shape of the creature entirely.
Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson; or, Adventures on a Desert Island. Nguồn: Project Gutenberg #34808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Our course had long since been altered and now we were steering directly for the troubled water.
Guy Boothby, The Beautiful White Devil. Nguồn: Project Gutenberg #37948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If you did, I 'd alter every word of it.
Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Besides, of what avail to communicate the anguish of her heart to anyone, when nothing could be done to alter the circumstances.
S. Baring-Gould, In the Roar of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #40631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The order of march was necessarily altered, the path grew narrower at every step, and the cavalry were unable to keep their ranks any longer.

Thứ tự hành quân nhất thiết phải thay đổi, con đường ngày càng thu hẹp ở mỗi bước và kỵ binh không thể giữ được hàng ngũ của mình lâu hơn nữa.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The White Scalper: A Story of the Texan War. Nguồn: Project Gutenberg #41172. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I cannot exactly describe how things were gradually altered, and how the desolate old mansion became a habitable and cheerful home.
L. T. Meade, Dumps - A Plain Girl. Nguồn: Project Gutenberg #43120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These words, which so suddenly and completely altered the aspect of affairs, astounded the audience.

Những lời này, đột nhiên và hoàn toàn thay đổi cục diện của sự việc, đã khiến khán giả kinh ngạc.dịch máy, chưa biên tập

Benito Pérez Galdós, Trafalgar: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #47980. · Bản dịch tiếng Anh · en-US