attribute
danh từ, động từB2- attributed
- attributes
- attributing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
attribute nghĩa là thuộc tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attribute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a construct whereby objects or individuals can be distinguished.
Các nét nghĩa của từ attribute
- 1
danh từB2
a construct whereby objects or individuals can be distinguished
một cấu trúc trong đó các đối tượng hoặc cá nhân có thể được phân biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa property · dimension
- 2
danh từB2
an abstraction belonging to or characteristic of an entity
một sự trừu tượng thuộc về hoặc đặc điểm của một thực thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
attribute or credit to
thuộc tính hoặc tín dụng chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impute · ascribe · assign
- 4
động từB2
decide as to where something belongs in a scheme
quyết định xem thứ gì đó thuộc về đâu trong một kế hoạchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa assign
Câu hỏi thường gặp về attribute
attribute nghĩa là gì?
attribute nghĩa là thuộc tính (bản dịch máy, chưa biên tập). attribute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a construct whereby objects or individuals can be distinguished.
attribute dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ attribute có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
attribute được dùng trong câu như thế nào?
Unfortunately, people often make mistakes and incorrectly attribute causes to various effects. («Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attribute, mã đối chiếu EV-39C9AE94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng