Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

attribute

danh từ, động từB2
US/ˈætɹəˌbjut/
attributed
attributes
attributing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

attribute nghĩa là thuộc tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

attribute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a construct whereby objects or individuals can be distinguished.

Các nét nghĩa của từ attribute

  1. 1

    danh từB2

    a construct whereby objects or individuals can be distinguished

    một cấu trúc trong đó các đối tượng hoặc cá nhân có thể được phân biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa property · dimension

  2. 2

    danh từB2

    an abstraction belonging to or characteristic of an entity

    một sự trừu tượng thuộc về hoặc đặc điểm của một thực thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    attribute or credit to

    thuộc tính hoặc tín dụng chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa impute · ascribe · assign

  4. 4

    động từB2

    decide as to where something belongs in a scheme

    quyết định xem thứ gì đó thuộc về đâu trong một kế hoạchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa assign

Câu hỏi thường gặp về attribute

attribute nghĩa là gì?

attribute nghĩa là thuộc tính (bản dịch máy, chưa biên tập). attribute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a construct whereby objects or individuals can be distinguished.

attribute dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ attribute có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

attribute được dùng trong câu như thế nào?

Unfortunately, people often make mistakes and incorrectly attribute causes to various effects. («Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attribute, mã đối chiếu EV-39C9AE94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “attribute” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa attribute và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Unfortunately, people often make mistakes and incorrectly attribute causes to various effects.
«Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The gratification reported by students in this and other formative assessment activities is attributed to measurable reach to a real audience.
«WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317026 (bản sửa đổi 2764307). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is true that this admiration was in part attributed to the singular coincidence of Barneveld's views of policy with the King's own.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
These she might admire in a stranger; but where we seek for happiness we better prize more homely attributes.

Những điều này cô có thể ngưỡng mộ ở một người lạ; nhưng ở nơi chúng ta tìm kiếm hạnh phúc, tốt hơn chúng ta nên trân trọng những đức tính giản dị hơn.dịch máy, chưa biên tập

Susan Ferrier, Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #12669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I can with great pleasure attribute it to your bounty, and that of my honoured master, that I am easier and easier every day."

Nhưng tôi có thể rất vui mừng cho rằng đó là nhờ sự hào phóng của bạn và của ông chủ đáng kính của tôi, rằng tôi ngày càng trở nên dễ dàng hơn."dịch máy, chưa biên tập

Samuel Richardson, Pamela, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She attributed to Imlay "uncommon tenderness of heart," but she did not detect his instability of character.

Cô cho rằng Imlay có "trái tim dịu dàng hiếm có", nhưng cô không phát hiện ra tính cách bất ổn của anh.dịch máy, chưa biên tập

Mary Wollstonecraft, The Love Letters of Mary Wollstonecraft to Gilbert Imlay. Nguồn: Project Gutenberg #34413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You are wrong in attributing to me such an influence over your fate."
Eugène Sue, The Pilgrim's Shell; Or, Fergan the Quarryman: A Tale from the Feudal Times. Nguồn: Project Gutenberg #34531. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She was childish enough to worship all these external attributes in her hero.
M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of this last attribute of the neophyte Mr. Devereux had incurred but little.

Thuộc tính cuối cùng này của người mới vào nghề mà ông Devereux đã mắc phải nhưng rất ít.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, The Crooked Stick; Or, Pollie's Probation. Nguồn: Project Gutenberg #35165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I don’t think one ought to attribute to one’s self that sort of ambition.
Henry James, Lady Barbarina, The Siege of London, An International Episode, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their opinions with respect to the supernatural attributes to which she pretended, were extremely different.
Walter Scott, The Pirate Andrew Lang Edition. Nguồn: Project Gutenberg #42389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They attribute that theft to the Ioways, who, they say, are still fools, as they always have proved themselves to be.
Edwin James, James's Account of S. H. Long's Expedition, 1819-1820, part 1. Nguồn: Project Gutenberg #43751. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB