wheelchair
danh từA2- wheelchairs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
wheelchair nghĩa là xe lăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wheelchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable chair mounted on large wheels.
Các nét nghĩa của từ wheelchair
- 1
danh từA2
a movable chair mounted on large wheels
một chiếc ghế di động gắn trên bánh xe lớndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
wheelchair basketball126 lần trong kho sách
wheelchair rugby26 lần trong kho sách
wheelchair curling41 lần trong kho sách
wheelchair accessible30 lần trong kho sách
wheelchair fencing14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về wheelchair
wheelchair nghĩa là gì?
wheelchair nghĩa là xe lăn (bản dịch máy, chưa biên tập). wheelchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable chair mounted on large wheels.
wheelchair dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wheelchair có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wheelchair được dùng trong câu như thế nào?
People who can play wheelchair curling have to have a disability. («Wheelchair curling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621849 (bản sửa đổi 9728700).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wheelchair, mã đối chiếu EV-6EB8C1DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng