Câu tiếng Anh có từ “contract”
520 câu thật có từ contract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contract nghĩa là hợp đồng. contract là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a binding agreement between two or more persons that is enforceable by law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contract
If a team chooses a player, that player cannot sign a contract to play for any teams other than that team.
Từ trong câu: contract, team, choose, player, can, sign, play
«NBA draft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242394 (bản sửa đổi 11005460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contract trong kho câu?
- Kho câu có 520 câu có từ contract hoặc các dạng của từ, trích từ 429 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contract gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 214 câu, rồi Bậc B2 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contract: Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.