Đề từ vựng phổ thông số 47
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a small piece or quantity of something”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. I'll _____ it was a joke to scare you all."
Đang tải đề...