Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

costly

tính từB2
US/ˈkɑstli/
costlier
costliest

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

costly nghĩa là tốn kém (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

costly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entailing great loss or sacrifice.

Các nét nghĩa của từ costly

  1. 1

    tính từB2

    entailing great loss or sacrifice

    kéo theo sự mất mát hoặc hy sinh lớn laodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dearly-won

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • costly furs114 lần trong kho sách

    • costly stuffs83 lần trong kho sách

    • costly jewels167 lần trong kho sách

    • costly gifts142 lần trong kho sách

    • costly apparel75 lần trong kho sách

    • costly presents147 lần trong kho sách

    • costly furniture173 lần trong kho sách

    • costly lace125 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    having a high price

    có giá caodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dear · high-priced · pricey · pricy

Câu hỏi thường gặp về costly

costly nghĩa là gì?

costly nghĩa là tốn kém (bản dịch máy, chưa biên tập). costly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entailing great loss or sacrifice.

costly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ costly có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

costly được dùng trong câu như thế nào?

Although the printing system used to create these bridges can be costly, the production of the bridge itself can be faster and more cost-effective. («Emerging Technologies in Transportation Casebook/3D Printing/Direct effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415446 (bản sửa đổi 3762450).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/costly, mã đối chiếu EV-705BA794. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “costly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa costly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Although the printing system used to create these bridges can be costly, the production of the bridge itself can be faster and more cost-effective.
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/3D Printing/Direct effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415446 (bản sửa đổi 3762450). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The costly toys of fashion lie about, but not so as to suggest a museum or a curiosity shop.

Những món đồ chơi thời trang đắt tiền nằm ở xung quanh, nhưng không đến mức gợi nhớ đến một viện bảo tàng hay một cửa hàng đồ chơi tò mò.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Another Study of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #1714. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Perchance costly gifts might win him, or it may be that rough blows would suit him better.
R. M. Ballantyne, Erling the Bold. Nguồn: Project Gutenberg #21730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I could raise money on my inheritance: that was not impossible, though certainly costly.

Tôi có thể huy động tiền từ tài sản thừa kế của mình: điều đó không phải là không thể, mặc dù chắc chắn là rất tốn kém.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have given you gold and costly presents; I have even hung my golden slipper round your neck.
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh
They then presented to the king the costly gifts which Aeneas had sent.
Michael, 1844?-1916 Clarke, Story of Aeneas. Nguồn: Project Gutenberg #6003. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Only on great occasions did he wear costly apparel; but then he was all glitter from gold and jewels.
Henryk Sienkiewicz, With Fire and Sword: An Historical Novel of Poland and Russia. Nguồn: Project Gutenberg #37027. · Bản dịch tiếng Anh
I behold him on the king's right hand, clad in a dress of honour, drinking costly wine of the South from a cup of gold.
G. J. Whyte-Melville, Sarchedon: A Legend of the Great Queen. Nguồn: Project Gutenberg #42393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These, except the two first, of which there are cheaper editions, are too full of illustrations not to be costly.
Charlotte M. Yonge, What books to lend and what to give. Nguồn: Project Gutenberg #73339. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She also threw over her shoulders a costly silk travelling cloak, lined and trimmed with ermine.
Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Localization may seem easy for some information goods, but it can be costly if it is not localized properly.
«Strategy for Information Markets/Globalization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240226 (bản sửa đổi 4584612). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That night, from a full heart, I confided to my family the story of that strange midnight adventure, whose touching sequel was this costly gift.
Sarah Warner Brooks, My Fire Opal, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #39815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB