Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suck

động từB2
US/ˈsʌk/
sucked
sucking
sucks

suck nghĩa là hút (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

suck là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth.

Các nét nghĩa của từ suck

  1. 1

    động từB2

    draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth

    hút vào miệng bằng cách tạo ra một chân không thực tế trong miệngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • suck pig260 lần trong kho sách

    • suck pigs105 lần trong kho sách

    • suck dove61 lần trong kho sách

    • suck the marrow36 lần trong kho sách

    • suck oranges26 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    draw something in by or as if by a vacuum

    vẽ một cái gì đó bằng hoặc như thể bằng chân khôngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    attract by using an inexorable force, inducement, etc.

    Đồng nghĩa suck in

Câu hỏi thường gặp về suck

suck nghĩa là gì?

suck nghĩa là hút (bản dịch máy, chưa biên tập). suck là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth.

suck được dùng trong câu như thế nào?

He hands himself to Pessimy, as it were a sugar-cane, for the sour brute to suck the sugar and whack with the wood. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suck, mã đối chiếu EV-B57C8D91. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “suck” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa suck và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He hands himself to Pessimy, as it were a sugar-cane, for the sour brute to suck the sugar and whack with the wood.

Anh ta giao mình cho Pessimy, như thể nó là một cây mía, để kẻ vũ phu chua chát hút đường và đập bằng gỗ.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Adult mouth parts, called a proboscis, are adapted for sucking nectar.

Phần miệng của con trưởng thành, được gọi là vòi, thích nghi với việc hút mật hoa.dịch máy, chưa biên tập

«Horticulture/Lepidopteran Pests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101802 (bản sửa đổi 4622171). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On one side of the Mane was a corkscrew curl-over and suck-under, and on the opposite side was the big whirlpool.

Một bên Bờm là một cái xoắn ốc uốn cong và hút xuống, còn phía đối diện là một xoáy nước lớn.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #1596. · Nguyên văn tiếng Anh
A tremor convulsed his chest as the lungs sucked spasmodically at the tiny stream of air entering the swollen throat.
Henry Oyen, The Plunderer. Nguồn: Project Gutenberg #19401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He has sucked me till the blood came, and all I can do is to cry.”

Anh ấy đã hút tôi đến mức máu chảy ra, và tất cả những gì tôi có thể làm là khóc.”dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Epileptics used to suck the blood from the wounds of dying gladiators.

Thuốc động kinh dùng để hút máu vết thương của các đấu sĩ đang hấp hối.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
The name derives from the leech, an animal which sucks blood and then tries to leave unnoticed.
«The World of Peer-to-Peer (P2P)/Building a P2P System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120087 (bản sửa đổi 4329271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Beg pardon, sir," cried Dan; "I think that the place ought to be sucked.
George Manville Fenn, Dead Man's Land Being the Voyage to Zimbambangwe of certain and uncertain blacks and whites. Nguồn: Project Gutenberg #23922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As if sucked upward by a centripetal force it rose in the air.
Maurice Hewlett, Lore of Proserpine. Nguồn: Project Gutenberg #18730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He ended his review with the quote "Your movie sucks" which later became the title of a book that was published by Ebert.

Anh ấy kết thúc bài đánh giá của mình bằng câu trích dẫn "Bộ phim của bạn thật tệ" mà sau này trở thành tựa đề cuốn sách được xuất bản bởi Ebert.dịch máy, chưa biên tập

«Deuce Bigalow: European Gigolo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=482800 (bản sửa đổi 8093392). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nobody could find pleasure in meeting a hungry wolf, or in having his blood sucked by a vampire.
Conrad von Bolanden, The Progressionists, and Angela.. Nguồn: Project Gutenberg #33573. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He had refrained from shouting when he took his leap, lest one of the boats should return to his rescue and be sucked under herself.
Bertram Mitford, The Red Derelict. Nguồn: Project Gutenberg #36588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB