Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

debt

danh từB1
US/ˈdɛt/
debts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

debt nghĩa là món nợ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

debt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of owing something (especially money).

Các nét nghĩa của từ debt

  1. 1

    danh từB1

    the state of owing something (especially money)

    tình trạng nợ một cái gì đó (đặc biệt là tiền)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • debt of gratitude1.232 lần trong kho sách

    • gambling debt258 lần trong kho sách

    • national debt548 lần trong kho sách

    • debt contracted150 lần trong kho sách

    • debt incurred108 lần trong kho sách

    • pay the debt458 lần trong kho sách

    • repay the debt110 lần trong kho sách

    • public debt477 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    money or goods or services owed by one person to another

    tiền hoặc hàng hóa hoặc dịch vụ mà người này nợ người khácdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    an obligation to pay or do something

    nghĩa vụ phải trả tiền hoặc làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về debt

debt nghĩa là gì?

debt nghĩa là món nợ (bản dịch máy, chưa biên tập). debt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of owing something (especially money).

debt dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ debt có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

debt được dùng trong câu như thế nào?

The education of Maurice at the University of Paris, and your own charities, have not merely drained our purse, but involved us in debt. (Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/debt, mã đối chiếu EV-C65AE1BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “debt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa debt và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The education of Maurice at the University of Paris, and your own charities, have not merely drained our purse, but involved us in debt.
Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We owe them a debt which we ought to pay.
Charles Dickens, Speeches: Literary and Social. Nguồn: Project Gutenberg #824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were many reasons why the farmers went into debt.

Có nhiều nguyên nhân khiến nông dân lâm vào cảnh nợ nần.dịch máy, chưa biên tập

«Westward Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260457 (bản sửa đổi 4538153). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes it is nothing at all, and I have been in debt.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
‘What should I be without my debts?’ he would sometimes exclaim; ‘dear companions of my life that never desert me!

‘Tôi sẽ ra sao nếu không có những khoản nợ của mình?’ đôi khi anh ấy kêu lên; ‘Hỡi những người bạn thân yêu của đời tôi, những người không bao giờ bỏ rơi tôi!dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Tancred; Or, The New Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #20004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After listening to this astounding accusation against him, Manasseh recognised that he was far more deeply in Cagliari's debt than he had supposed.
Mór Jókai, Manasseh: A Romance of Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #20892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Interest is added to the debt on the last day of the month (compounded monthly).

Tiền lãi được cộng vào khoản nợ vào ngày cuối cùng của tháng (cộng dồn hàng tháng).dịch máy, chưa biên tập

«High School Mathematics Extensions/Counting and Generating Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4415 (bản sửa đổi 4600442). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You do not know me; but I know you, and remember that I owe you a deep debt of gratitude never fully to be repaid.
William Henry Giles Kingston, The Perils and Adventures of Harry Skipwith by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #34487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My governor always thinks an Irishman is ready for anything but paying his debts.
Charles Lever, Luttrell Of Arran. Nguồn: Project Gutenberg #35717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But, above all, our Popish brethren are most in your debt.
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 1 Miscellaneous Prose. Nguồn: Project Gutenberg #40988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had too many duties to perform, too many debts to pay.
August Strindberg, The Confession of a Fool. Nguồn: Project Gutenberg #44106. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Still I predict that he'll bring you deeper in debt every year."
Horatio, Jr. Alger, Bob Burton; or, The Young Ranchman of the Missouri. Nguồn: Project Gutenberg #52194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US