Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

competitive

tính từB1
US/kəmˈpɛtətɪv/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

competitive nghĩa là cạnh tranh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

competitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving competition or competitiveness.

Các nét nghĩa của từ competitive

  1. 1

    tính từB1

    involving competition or competitiveness

    liên quan đến cạnh tranh hoặc khả năng cạnh tranhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa competitoryTrái nghĩa noncompetitive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • monopolistically competitive35 lần trong kho sách

    • competitive examinations57 lần trong kho sách

    • competitive inhibitor30 lần trong kho sách

    • competitive inhibitors28 lần trong kho sách

    • competitive examination160 lần trong kho sách

    • competitive inhibition19 lần trong kho sách

    • competitive swimmer26 lần trong kho sách

    • competitive markets37 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    subscribing to capitalistic competition

    đăng ký cạnh tranh tư bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa free-enterprise · private-enterprise

  3. 3

    tính từB1

    showing a fighting disposition

    thể hiện ý chí chiến đấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa militant

Câu hỏi thường gặp về competitive

competitive nghĩa là gì?

competitive nghĩa là cạnh tranh (bản dịch máy, chưa biên tập). competitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving competition or competitiveness.

competitive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ competitive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

competitive được dùng trong câu như thế nào?

During the mature phase of the automobile industry, attempts were made by the government to try and make the market more competitive. («Transportation Deployment Casebook/Automobile Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4109842).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/competitive, mã đối chiếu EV-C2AF9D9E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “competitive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa competitive và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

During the mature phase of the automobile industry, attempts were made by the government to try and make the market more competitive.
«Transportation Deployment Casebook/Automobile Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4109842). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Competitive gamers have been public about using Adderall to improve their sense of awareness.

Các game thủ cạnh tranh đã công khai về việc sử dụng Adderall để nâng cao nhận thức của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Adderall in Academics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299488 (bản sửa đổi 4414733). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The separating difference with AlphaZero and other competitive AI's is that it doesn't need any prior knowledge with its machine learning.

Sự khác biệt rõ ràng giữa AlphaZero và các AI cạnh tranh khác là nó không cần bất kỳ kiến ​​thức nào trước đó về học máy.dịch máy, chưa biên tập

«Information Technology and Ethics/Consumer AI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370807 (bản sửa đổi 4090353). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such findings assist insight into the violent cultural correlates of competitive contact sports like boxing, hockey, wrestling, and American football.
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Make a case for why monopolistically competitive industries never reach long-run equilibrium.

Hãy giải thích tại sao các ngành cạnh tranh độc quyền không bao giờ đạt được trạng thái cân bằng dài hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Principles of Microeconomics/Monopolistic Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387256 (bản sửa đổi 3289032). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you do seek a summer internship or related activity, be aware that they can be very competitive.

Nếu bạn tìm kiếm một công việc thực tập mùa hè hoặc hoạt động liên quan, hãy lưu ý rằng chúng có thể rất cạnh tranh.dịch máy, chưa biên tập

«Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment.

Với sự quản lý hiệu quả, các công ty hiện đại có thể đạt được nhiều thành tựu trong việc trở nên cạnh tranh hơn trong môi trường toàn cầu.dịch máy, chưa biên tập

«The Nature of Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive.
«Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
People opposed to the lease argued that the leasing process should have included competitive bidding and public knowledge.
«History of Wyoming/Modern Wyoming, 1890-1945», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281074 (bản sửa đổi 4404093). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Linnaeus chose Latin names: first, because it avoided competitive nationalism; second, because most educated people in his day learned Latin.

Linnaeus chọn những cái tên Latinh: thứ nhất, vì nó tránh được chủ nghĩa dân tộc cạnh tranh; thứ hai, bởi vì hầu hết những người có học thức vào thời ông đều học tiếng Latin.dịch máy, chưa biên tập

«Binomial nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45868 (bản sửa đổi 10656445). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Socially, fantasy sports promote camaraderie via competitive, yet friendly, rivalries between league owners.
«Lentis/Implementation of Technology in Sports: Historical Successes and Failures, and Modern Discussion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261328 (bản sửa đổi 4241742). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Advertising is an inevitable part of our consumer society whose outstanding feature is its competitive fight.
«Pragmalinguistic Peculiarities of English Slogan in Fashion Domain/Chapter 2. Definition and classification of advertising text», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359869 (bản sửa đổi 2967441). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0