warranty
danh từB1- warranties
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
warranty nghĩa là bảo hành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
warranty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications.
Các nét nghĩa của từ warranty
- 1
danh từB1
a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications
văn bản đảm bảo rằng một số sản phẩm hoặc dịch vụ sẽ được cung cấp hoặc sẽ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guarantee · warrant · warrantee
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
warranty disclaimers12 lần trong kho sách
implied warranty26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về warranty
warranty nghĩa là gì?
warranty nghĩa là bảo hành (bản dịch máy, chưa biên tập). warranty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications.
warranty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ warranty có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
warranty được dùng trong câu như thế nào?
The existence of animal life is another warranty of water being near: elephants and buffaloes cannot live a day without it. (John Hanning Speke, What Led to the Discovery of the Source of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #8417.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warranty, mã đối chiếu EV-7A788E7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng