dishonesty
danh từB2- dishonesties
dishonesty nghĩa là sự không trung thực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dishonesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dishonest.
Các nét nghĩa của từ dishonesty
- 1
danh từB2
the quality of being dishonest
phẩm chất của sự không trung thựcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa honesty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
academic dishonesty33 lần trong kho sách
flagrant dishonesty10 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
lack of honesty
thiếu trung thựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa knavery
Câu hỏi thường gặp về dishonesty
dishonesty nghĩa là gì?
dishonesty nghĩa là sự không trung thực (bản dịch máy, chưa biên tập). dishonesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dishonest.
dishonesty được dùng trong câu như thế nào?
The man whose principles cannot withstand every degree of enticement to dishonesty, is unfit for any place of trust. (James Holbrook, Ten Years Among the Mail Bags Or, Notes from the Diary of a Special Agent of the Post-Office Department. Nguồn: Project Gutenberg #40840.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dishonesty, mã đối chiếu EV-54F7205A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng