naive
tính từC1naive nghĩa là ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
naive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience.
Các nét nghĩa của từ naive
- 1
tính từC1
marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience
được đánh dấu bằng hoặc thể hiện sự đơn giản không bị ảnh hưởng và thiếu sự lừa dối hoặc kinh nghiệm trần tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa naifTrái nghĩa sophisticated
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
naive realism10 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
of or created by one without formal training
của hoặc được tạo ra bởi một người không được đào tạo chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa primitive
- 3
tính từC1
inexperienced
thiếu kinh nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về naive
naive nghĩa là gì?
naive nghĩa là ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập). naive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience.
naive được dùng trong câu như thế nào?
Nevertheless he is ingenuous, and has kept fast hold on the naive faith of his childhood. (Anatole France, Mother of Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #58099.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/naive, mã đối chiếu EV-7039C41A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng