node
danh từ- nodes
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
node nghĩa là nút (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
node là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a connecting point at which several lines come together.
Các nét nghĩa của từ node
- 1
danh từ
a connecting point at which several lines come together
một điểm kết nối tại đó một số dòng kết hợp với nhaudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lymph node196 lần trong kho sách
footage node36 lần trong kho sách
node graph43 lần trong kho sách
terminal node38 lần trong kho sách
node collabn23 lần trong kho sách
node retrieves21 lần trong kho sách
av node29 lần trong kho sách
sa node34 lần trong kho sách
- 2
danh từ
any thickened enlargement
bất kỳ sự mở rộng dày lên nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa knob · thickening
- 3
danh từ
(botany) the small swelling that is the part of a plant stem from which one or more leaves emerge
(thực vật học) chỗ sưng nhỏ là phần thân cây mà từ đó mọc ra một hoặc nhiều ládịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leaf node
Câu hỏi thường gặp về node
node nghĩa là gì?
node nghĩa là nút (bản dịch máy, chưa biên tập). node là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a connecting point at which several lines come together.
node dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ node có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
node được dùng trong câu như thế nào?
To format the text of a node you press + to get a rich text editor to pop up. («FreeMind», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217135 (bản sửa đổi 4472889).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/node, mã đối chiếu EV-B6EA631D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng