mutual
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mutual nghĩa là lẫn nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mutual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: common to or shared by two or more parties.
Các nét nghĩa của từ mutual
- 1
tính từB1
common to or shared by two or more parties
chung hoặc được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều bêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa common
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mutual consent531 lần trong kho sách
mutual understanding501 lần trong kho sách
mutual agreement232 lần trong kho sách
mutual attachment217 lần trong kho sách
mutual affection460 lần trong kho sách
mutual attraction134 lần trong kho sách
mutual confidence391 lần trong kho sách
mutual esteem150 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
concerning each of two or more persons or things
liên quan đến hai hoặc nhiều người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reciprocal
Câu hỏi thường gặp về mutual
mutual nghĩa là gì?
mutual nghĩa là lẫn nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). mutual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: common to or shared by two or more parties.
mutual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mutual có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mutual được dùng trong câu như thế nào?
Active listening is a dynamic process that fosters mutual understanding and connection. («Social Skills/The Power of Active Listening», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303047 (bản sửa đổi 2682683).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mutual, mã đối chiếu EV-C7D692BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng