Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lend

động từ
A2
US/ˈlɛnd/
lending
lends
lent
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

lend nghĩa là cho mượn.

lend là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bestow a quality on.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    bestow a quality on

    →

    ban cho một chất lượng

    Đồng nghĩa:impart, bestow, contribute, add, bring
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    lend a helping
    362 lần trong kho sách
    lend enchantment
    120 lần trong kho sách
    lend a hand
    1.771 lần trong kho sách
    lend an ear
    228 lần trong kho sách
    lend an attentive
    94 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    give temporarily

    →

    cho tạm thời

    Đồng nghĩa:loan
    Trái nghĩa:borrow
  3. 3động từ
    A2

    have certain characteristics of qualities for something

    →

    có những đặc điểm nhất định về phẩm chất cho một cái gì đó

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa lend và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Mrs. Godstone had therefore been enabled to resume her usual attire, and to lend an outfit to Mrs. Murchison.
Henty, G. A. (George Alfred), A Chapter of Adventures, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was she who lent you the opera-box last night, was it not?”
Clay, Bertha M., Suffered in vain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Lend me your handkerchief, sweet one--I can't find my own, and my tears overflow.

Cho tôi mượn chiếc khăn tay của em, người yêu ơi - tôi không thể tìm thấy chiếc khăn tay của mình và nước mắt tôi trào ra.

Meade, L. T., Frances Kane's Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Do you think the woman at the cottage would lend us one?"
Quiller-Couch, Mabel, Anxious Audrey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘I mean he offered to lend it me because he was going away.
Farr, Florence, The Dancing Faun, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Could it be that the young sinner himself had lent a helping hand in getting it for her?
Heyse, Paul, In Paradise: A Novel. Vol. I., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I'm not going to lend myself to any match-making.
Fenn, George Manville, A Double Knot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He would have to give Garry the money he had lent him, but intended keeping him in suspense for a time.
Gould, Nat, The Sweep Winner, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It must have been--for how could the conflagration spread when every one was there, and ready that moment to lend a helping hand?
Hillern, Wilhelmine von, The Vulture Maiden [Die Geier-Wally.], Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I expect she will merely explain that she lent him to Eli, and not mention my name."
Gould, Nat, The Runaways: A New and Original Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"That lends itself to the fact that he did meditate some sort of betrayal.
Marchmont, Arthur W., An Imperial Marriage, Nguyên văn tác phẩm
This he did because Bodley's statutes forbid the lending out of any book or manuscript, be the borrower who he may.
Church, Alfred John, With the King at Oxford: A Tale of the Great Rebellion, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về lend (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. lend nghĩa là gì trong tiếng Việt?

lend có nghĩa chính là: ban cho một chất lượng. Định nghĩa tiếng Anh: "bestow a quality on".

2. lend thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

lend là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của lend theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lend được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɛnd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. lend thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ lend được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của lend gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của lend gồm: lending, lends, lent.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lend là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lend a helping, lend enchantment, lend a hand, lend an ear, lend an attentive.

7. lend có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: impart, bestow, contribute, add, bring. Các từ trái nghĩa tương phản: borrow. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lend?

Từ lend xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với lend đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Mrs. Godstone had therefore been enabled to resume her usual attire, and to lend an outfit to Mrs. Murchison.". Câu văn minh họa cách dùng lend làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lend?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.