Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

basically

trạng từA2
US/ˈbeɪsɪkli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

basically nghĩa là về cơ bản (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

basically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence.

Các nét nghĩa của từ basically

  1. 1

    trạng từA2

    in essence

    về bản chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fundamentally · essentially

Câu hỏi thường gặp về basically

basically nghĩa là gì?

basically nghĩa là về cơ bản (bản dịch máy, chưa biên tập). basically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence.

basically dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ basically có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

basically được dùng trong câu như thế nào?

There are still a few things that need to be corrected basically in the process of registration for the laptops. («One-to-One Laptop Schools/Portugal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201572 (bản sửa đổi 3520912).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/basically, mã đối chiếu EV-3FBB8301. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “basically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa basically và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There are still a few things that need to be corrected basically in the process of registration for the laptops.

Về cơ bản vẫn còn một số điều cần chỉnh sửa trong quá trình đăng ký laptop.dịch máy, chưa biên tập

«One-to-One Laptop Schools/Portugal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201572 (bản sửa đổi 3520912). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basically, you can think of a statement as a single line in a program.

Về cơ bản, bạn có thể coi câu lệnh là một dòng duy nhất trong chương trình.dịch máy, chưa biên tập

«Non-Programmer's Tutorial for Python 3/Hello, World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179730 (bản sửa đổi 4483975). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basically, the conclusion of this statement is that the university's computer center will not be able to operate for the coming year.

Về cơ bản, kết luận của tuyên bố này là trung tâm máy tính của trường đại học sẽ không thể hoạt động trong năm tới.dịch máy, chưa biên tập

«Past LSAT Explained/PrepTest 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133514 (bản sửa đổi 3502644). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This makes it easy to put a single pixel on the screen basically.
«GBA Development/HAM IDE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124105 (bản sửa đổi 4490005). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.

Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Statistics/Methods of Data Collection/Observational Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56720 (bản sửa đổi 3448636). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basically, if you know your hardware and software, as well as know what to do in a given situation, you should pass.

Về cơ bản, nếu bạn biết phần cứng và phần mềm của mình, cũng như biết phải làm gì trong một tình huống nhất định, bạn nên vượt qua.dịch máy, chưa biên tập

«Network Plus Certification/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28469 (bản sửa đổi 2500445). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Biotransformation (chemical drug conversion) occurs, basically in liver, and also in kidneys, lungs, wall of intestines and other organs.

Biến đổi sinh học (chuyển đổi thuốc hóa học) xảy ra chủ yếu ở gan, cũng như ở thận, phổi, thành ruột và các cơ quan khác.dịch máy, chưa biên tập

«Pharmacokinetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111104 (bản sửa đổi 2208905). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using a scratch register basically allows to pass libbase there without any overhead on the calling side.
«Aros/Developer/ABIv1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242188 (bản sửa đổi 4533118). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, the density of the gases and the air pressure to change with altitude; they basically decrease with increasing altitude.

Tuy nhiên, mật độ của khí và áp suất không khí thay đổi theo độ cao; về cơ bản chúng giảm khi độ cao tăng lên.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Atmospheric Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243486 (bản sửa đổi 4428305). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There you basically indicate what amount of a certain product has been moved from one location to another, and at which date.
«GNU Health/Stock Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288211 (bản sửa đổi 4425021). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This basically states that they are legally free to marry in Peru.
«Comparative law and justice/Peru», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107826 (bản sửa đổi 2722510). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Enlightenment appears basically through the way of rest, love, and thought work.

Sự giác ngộ xuất hiện một cách cơ bản qua con đường nghỉ ngơi, tình thương và hoạt động tư tưởng.dịch máy, chưa biên tập

«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0