Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rejoin

động từB2
US/ɹiˈdʒɔɪn/
rejoined
rejoining
rejoins

rejoin nghĩa là tham gia lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rejoin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: join again.

Các nét nghĩa của từ rejoin

  1. 1

    động từB2

    join again

    tham gia lạidịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    động từB2

    answer back

    trả lời lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa retort · come back · repay · return · riposte

Câu hỏi thường gặp về rejoin

rejoin nghĩa là gì?

rejoin nghĩa là tham gia lại (bản dịch máy, chưa biên tập). rejoin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: join again.

rejoin được dùng trong câu như thế nào?

"A very unworthy person!" rejoined the count, in a tone of irritation, "since he is too dull to suspect the compliment." (Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rejoin, mã đối chiếu EV-0C9008F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rejoin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rejoin và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"A very unworthy person!" rejoined the count, in a tone of irritation, "since he is too dull to suspect the compliment."

"Một người rất không xứng đáng!" Bá tước quay lại với giọng cáu kỉnh, "vì ông ta quá ngu ngốc để nghi ngờ lời khen."dịch máy, chưa biên tập

Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"And to complete your satisfaction, my dear fellow," rejoined the admiral, "I bring you some glorious news.
Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67337. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In the open he encountered no one; when he rejoined the column in the woods he reverently carried a Flag, torn, slashed and dirt-stained.

Ngoài trời anh không gặp ai cả; Khi trở lại cột trong rừng, anh ta cung kính mang theo một Lá cờ, bị rách, bị chém và lấm bẩn.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys in the Philippines; or, Following the Flag against the Moros. Nguồn: Project Gutenberg #23447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Under cover of that you can remain, until we three have finished our affair and rejoin you.
Mayne Reid, Wood Rangers: The Trappers of Sonora. Nguồn: Project Gutenberg #27980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“And if they do,” rejoined Kerry indignantly, “who has a better right, tell me that?
Charles Lever, The O'Donoghue: Tale of Ireland Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #32340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The two callow defenders of their country had sneaked out of the dining-room, and rejoined the ladies in the cosy countrified drawing-rooms.

Hai người bảo vệ non nớt của đất nước họ đã lẻn ra khỏi phòng ăn và cùng các quý bà vào phòng khách ấm cúng ở nông thôn.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Plenty much," rejoined Susyjan, nodding her smooth black head vigorously and showing her white, even teeth in two smiling rows.

“Rất nhiều,” Susyjan đáp lại, gật đầu mạnh mẽ với mái tóc đen mượt và khoe hàm răng trắng đều, mỉm cười thành hai hàng.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Scouts on the Range. Nguồn: Project Gutenberg #35071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We are willing to believe you," rejoined Trevannion, "and will trust to your guidance; but pray explain yourself."

“Chúng tôi sẵn sàng tin tưởng bạn,” Trevannion nói lại, “và sẽ tin tưởng vào sự hướng dẫn của bạn; nhưng hãy cầu nguyện để giải thích cho chính mình."dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #35213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You are not one of those, then, who think childhood a mere negative species of existence," rejoined Mrs. Greville.

“Vậy thì bà không phải là một trong những người nghĩ tuổi thơ chỉ là một dạng tồn tại tiêu cực,” bà Greville nói lại.dịch máy, chưa biên tập

Grace Aguilar, Home Influence: A Tale for Mothers and Daughters. Nguồn: Project Gutenberg #36648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When he rejoined Roberts the latter saw that he looked flushed and excited.
G. A. Henty, The Lost Heir. Nguồn: Project Gutenberg #36975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Good-by, my dear friend," she said to him, "I am going to rejoin Urbain, but I shall never forget you.
Paul de Kock, The Barber of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #37453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Of course; otherwise the virtue becomes indeed a very weakness," rejoined Arthur with some moody significance of tone and manner.
Mrs. Grey, Mary Seaham: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #40407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB