shorten
động từ- shortened
- shortening
- shortenings
- shortens
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
shorten nghĩa là rút ngắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shorten là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make shorter than originally intended.
Các nét nghĩa của từ shorten
- 1
động từ
make shorter than originally intended
làm ngắn hơn dự định ban đầudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa lengthen
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
shorten sail1.109 lần trong kho sách
- 2
động từ
reduce in scope while retaining essential elements
giảm phạm vi trong khi vẫn giữ lại các yếu tố thiết yếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abridge · foreshorten · abbreviate · cut · contract · reduce
- 3
động từ
make short or shorter
làm ngắn lại hoặc ngắn hơndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về shorten
shorten nghĩa là gì?
shorten nghĩa là rút ngắn (bản dịch máy, chưa biên tập). shorten là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make shorter than originally intended.
shorten dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shorten có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shorten được dùng trong câu như thế nào?
But, then, it is true, we shorten their pangs by shooting them. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shorten, mã đối chiếu EV-023E520A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng