coherence
danh từB2- coherences
coherence nghĩa là sự mạch lạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coherence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of cohering or sticking together.
Các nét nghĩa của từ coherence
- 1
danh từB2
the state of cohering or sticking together
trạng thái gắn kết hoặc gắn bó với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coherency · cohesion · cohesivenessTrái nghĩa incoherence
- 2
danh từB2
logical and orderly and consistent relation of parts
mối quan hệ logic, có trật tự và nhất quán giữa các bộ phậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coherency
Câu hỏi thường gặp về coherence
coherence nghĩa là gì?
coherence nghĩa là sự mạch lạc (bản dịch máy, chưa biên tập). coherence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of cohering or sticking together.
coherence được dùng trong câu như thế nào?
“The Lord made him--” muttered Ronald MacDonnell, in uncertainty, recognizing the coherence of this military maneuver, and said no more. (Charles Egbert Craddock, The bushwhackers & other stories. Nguồn: Project Gutenberg #68162.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coherence, mã đối chiếu EV-EA8A56CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng