episode
danh từA2- episodes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
episode nghĩa là tập phim (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
episode là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a happening that is distinctive in a series of related events.
Các nét nghĩa của từ episode
- 1
danh từA2
a happening that is distinctive in a series of related events
một sự kiện đặc biệt trong một loạt các sự kiện liên quandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
episode of dynamite319 lần trong kho sách
depressive episode154 lần trong kho sách
manic episode118 lần trong kho sách
episode of raw182 lần trong kho sách
episode of smackdown82 lần trong kho sách
episode of rampage77 lần trong kho sách
episode aired66 lần trong kho sách
hypomanic episode55 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a brief section of a literary or dramatic work that forms part of a connected series
một phần ngắn gọn của một tác phẩm văn học hoặc kịch tạo thành một phần của một chuỗi được kết nốidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a part of a broadcast serial
một phần của loạt phim phát sóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa installment · instalment
Câu hỏi thường gặp về episode
episode nghĩa là gì?
episode nghĩa là tập phim (bản dịch máy, chưa biên tập). episode là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a happening that is distinctive in a series of related events.
episode dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ episode có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
episode được dùng trong câu như thế nào?
On the final episode of season one, the series shows a graphic depiction of a suicide method. («Motivation and emotion/Book/2018/Mental illness identity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239358 (bản sửa đổi 2551936).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/episode, mã đối chiếu EV-447F8FD7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng